deliberates on issues
cân nhắc các vấn đề
deliberates over decisions
cân nhắc các quyết định
deliberates with colleagues
cân nhắc với đồng nghiệp
deliberates in meetings
cân nhắc trong các cuộc họp
deliberates about strategies
cân nhắc về các chiến lược
deliberates on proposals
cân nhắc các đề xuất
deliberates on options
cân nhắc các lựa chọn
deliberates during sessions
cân nhắc trong các buổi làm việc
deliberates on matters
cân nhắc về các vấn đề
deliberates with experts
cân nhắc với các chuyên gia
the committee deliberates on the proposed changes.
ban bồi thường xem xét các thay đổi được đề xuất.
she deliberates before making a final decision.
cô ấy cân nhắc trước khi đưa ra quyết định cuối cùng.
the jury deliberates for several hours.
bồi thẩm đoàn tranh luận trong nhiều giờ.
they deliberates over the best course of action.
họ cân nhắc về hành động tốt nhất.
the board deliberates on financial matters regularly.
hội đồng thường xuyên cân nhắc các vấn đề tài chính.
he deliberates with his team before presenting ideas.
anh ấy cân nhắc với nhóm của mình trước khi trình bày ý tưởng.
she often deliberates about her career choices.
cô ấy thường cân nhắc về những lựa chọn sự nghiệp của mình.
the council deliberates on community issues.
hội đồng thành phố cân nhắc các vấn đề của cộng đồng.
they deliberate the pros and cons of the proposal.
họ cân nhắc những ưu và nhược điểm của đề xuất.
before voting, the members deliberate on the options.
trước khi bỏ phiếu, các thành viên cân nhắc các lựa chọn.
deliberates on issues
cân nhắc các vấn đề
deliberates over decisions
cân nhắc các quyết định
deliberates with colleagues
cân nhắc với đồng nghiệp
deliberates in meetings
cân nhắc trong các cuộc họp
deliberates about strategies
cân nhắc về các chiến lược
deliberates on proposals
cân nhắc các đề xuất
deliberates on options
cân nhắc các lựa chọn
deliberates during sessions
cân nhắc trong các buổi làm việc
deliberates on matters
cân nhắc về các vấn đề
deliberates with experts
cân nhắc với các chuyên gia
the committee deliberates on the proposed changes.
ban bồi thường xem xét các thay đổi được đề xuất.
she deliberates before making a final decision.
cô ấy cân nhắc trước khi đưa ra quyết định cuối cùng.
the jury deliberates for several hours.
bồi thẩm đoàn tranh luận trong nhiều giờ.
they deliberates over the best course of action.
họ cân nhắc về hành động tốt nhất.
the board deliberates on financial matters regularly.
hội đồng thường xuyên cân nhắc các vấn đề tài chính.
he deliberates with his team before presenting ideas.
anh ấy cân nhắc với nhóm của mình trước khi trình bày ý tưởng.
she often deliberates about her career choices.
cô ấy thường cân nhắc về những lựa chọn sự nghiệp của mình.
the council deliberates on community issues.
hội đồng thành phố cân nhắc các vấn đề của cộng đồng.
they deliberate the pros and cons of the proposal.
họ cân nhắc những ưu và nhược điểm của đề xuất.
before voting, the members deliberate on the options.
trước khi bỏ phiếu, các thành viên cân nhắc các lựa chọn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay