delicacy

[Mỹ]/ˈdelɪkəsi/
[Anh]/ˈdelɪkəsi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Chất lượng tinh xảo hoặc sự tinh tế; một cái gì đó đòi hỏi kỹ năng và sự khéo léo.
Word Forms
số nhiềudelicacies

Câu ví dụ

savoring a local delicacy

thưởng thức một món đặc sản địa phương

enjoying a cultural delicacy

thưởng thức một món đặc sản văn hóa

trying a new delicacy

thử một món đặc sản mới

delighting in a culinary delicacy

thưởng thức một món đặc sản ẩm thực

indulging in sweet delicacies

thưởng thức những món ăn vặt ngọt ngào

preparing a gourmet delicacy

chuẩn bị một món đặc sản cao cấp

Ví dụ thực tế

Now, you know those are a delicacy in lndia.

Bây giờ, bạn biết rằng chúng là một đặc sản ở Ấn Độ.

Nguồn: Friends Season 3

It became a popular delicacy just 30 years ago.

Nó trở thành một đặc sản phổ biến chỉ cách đây 30 năm.

Nguồn: A Bite of China Season 1

So the boys have knocked up a delicacy from Middlesbrough.

Vậy nên các chàng trai đã tạo ra một đặc sản từ Middlesbrough.

Nguồn: Gourmet Base

That's another Spanish delicacy. Have you never heard of it? It is quite famous.

Đó là một đặc sản khác của Tây Ban Nha. Bạn chưa từng nghe đến nó bao giờ sao? Nó khá nổi tiếng đấy.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

An extreme environment brings with it delicacies and fine tastes.

Môi trường khắc nghiệt mang đến những món ăn ngon và hương vị tinh tế.

Nguồn: CGTN

It also adds another delicacy to the Chinese New Year table.

Nó cũng thêm một đặc sản khác vào bàn ăn Tết Trung Quốc.

Nguồn: CGTN

I know that's a delicacy in some parts of the world.

Tôi biết đó là một đặc sản ở một số nơi trên thế giới.

Nguồn: Celebrity's Daily Meal Plan (Bilingual Selection)

Considering they are a delicacy in Denver, they weren't exactly cheap.

Xem xét việc chúng là một đặc sản ở Denver, chúng không hẳn là rẻ.

Nguồn: Perspective Encyclopedia of Gourmet Food

Food supplies are running low so the Korowai serve up a local delicacy.

Nguồn cung cấp thực phẩm đang xuống thấp nên người Korowai phục vụ một đặc sản địa phương.

Nguồn: Human Planet

These fungi are actually an expensive delicacy in some parts of the world.

Những loại nấm này thực sự là một đặc sản đắt tiền ở một số nơi trên thế giới.

Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American April 2023 Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay