dematerialized

[Mỹ]/ˌdiːməˈtɪəriəlaɪzd/
[Anh]/ˌdiːməˈtɪriəˌlaɪzd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. làm cho biến mất; mất hình thức vật chất
vi. biến mất; mất hình thức vật chất

Cụm từ & Cách kết hợp

dematerialized assets

tài sản phi vật chất

dematerialized form

dạng phi vật chất

dematerialized shares

cổ phiếu phi vật chất

dematerialized securities

chứng khoán phi vật chất

dematerialized currency

tiền tệ phi vật chất

dematerialized documents

tài liệu phi vật chất

dematerialized processes

quy trình phi vật chất

dematerialized transactions

giao dịch phi vật chất

dematerialized identity

danh tính phi vật chất

dematerialized systems

hệ thống phi vật chất

Câu ví dụ

the concept of dematerialized assets is gaining popularity in finance.

khái niệm về tài sản phi vật chất đang ngày càng trở nên phổ biến trong lĩnh vực tài chính.

many companies are moving towards a dematerialized approach to reduce waste.

nhiều công ty đang chuyển sang phương pháp phi vật chất để giảm thiểu chất thải.

in the digital age, many documents have been dematerialized for easier access.

trong thời đại kỹ thuật số, nhiều tài liệu đã được phi vật chất hóa để dễ dàng truy cập hơn.

dematerialized trading has transformed how stocks are bought and sold.

giao dịch phi vật chất đã chuyển đổi cách mua bán cổ phiếu.

the artist's work is often described as dematerialized, focusing on concepts rather than physical form.

công việc của nghệ sĩ thường được mô tả là phi vật chất, tập trung vào các khái niệm hơn là hình thức vật lý.

dematerialized currencies like bitcoin are reshaping the financial landscape.

các loại tiền tệ phi vật chất như bitcoin đang định hình lại bối cảnh tài chính.

in an effort to be more sustainable, the company has dematerialized its product packaging.

nhằm mục đích trở nên bền vững hơn, công ty đã phi vật chất hóa bao bì sản phẩm của mình.

dematerialized services are becoming essential in today's economy.

các dịch vụ phi vật chất đang trở nên thiết yếu trong nền kinh tế hiện tại.

she prefers dematerialized communication methods like emails and instant messaging.

cô ấy thích các phương pháp giao tiếp phi vật chất như email và tin nhắn nhanh.

the shift to dematerialized records has improved efficiency in many organizations.

sự chuyển đổi sang hồ sơ phi vật chất đã cải thiện hiệu quả trong nhiều tổ chức.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay