demineralized

[Mỹ]/[ˈdiːmɪnərəlaɪzd]/
[Anh]/[ˈdiːmɪnərəlaɪzd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. đã loại bỏ khoáng chất
v. loại bỏ khoáng chất khỏi; loại bỏ hàm lượng khoáng chất
n. một chất đã loại bỏ khoáng chất

Cụm từ & Cách kết hợp

demineralized bone

Xương đã mất khoáng chất

severely demineralized

Rất bị mất khoáng chất

demineralized teeth

Răng đã mất khoáng chất

being demineralized

Đang bị mất khoáng chất

demineralized enamel

Men răng đã mất khoáng chất

highly demineralized

Rất bị mất khoáng chất

demineralized tissue

Tổ chức đã mất khoáng chất

Câu ví dụ

we used demineralized water for the aquarium to prevent mineral buildup.

Nước khử khoáng được sử dụng cho bể cá để ngăn ngừa sự lắng đọng khoáng chất.

the dentist recommended using demineralized water for rinsing after a filling.

Bác sĩ nha khoa khuyên nên sử dụng nước khử khoáng để súc miệng sau khi trám răng.

demineralized bone matrix is a key component in bone grafting procedures.

Ma trận xương khử khoáng là thành phần chính trong các thủ thuật ghép xương.

the laboratory required demineralized water for the sensitive chemical analysis.

Phòng thí nghiệm yêu cầu sử dụng nước khử khoáng cho phân tích hóa học nhạy cảm.

we prepared a demineralized solution to prevent scaling on the equipment.

Chúng tôi đã chuẩn bị một dung dịch khử khoáng để ngăn ngừa cặn bám trên thiết bị.

the research involved culturing cells in a demineralized media environment.

Nghiên cứu này liên quan đến việc nuôi cấy tế bào trong môi trường truyền thông khử khoáng.

the manufacturer specified demineralized water for optimal product performance.

Nhà sản xuất chỉ định sử dụng nước khử khoáng để đạt hiệu suất sản phẩm tối ưu.

the process started with demineralized water and a specific catalyst.

Quy trình bắt đầu với nước khử khoáng và một chất xúc tác cụ thể.

we filtered the water to ensure it was completely demineralized.

Chúng tôi lọc nước để đảm bảo nó hoàn toàn khử khoáng.

the study examined the effects of demineralized bone on tissue regeneration.

Nghiên cứu này đã khảo sát tác động của xương khử khoáng đến tái tạo mô.

the humidifier used demineralized water to avoid white residue on surfaces.

Máy tạo độ ẩm sử dụng nước khử khoáng để tránh vết bẩn trắng trên bề mặt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay