demotion

[Mỹ]/ˌdi:'məuʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự giảm bậc hoặc địa vị; hạ thấp vị trí; sự giáng chức
Word Forms
số nhiềudemotions

Câu ví dụ

she could remain on the staff if she accepted demotion to ordinary lecturer.

Cô ấy có thể tiếp tục làm việc trong đội ngũ nếu cô ấy chấp nhận bị xuống chức giảng viên bình thường.

The promotion, demotion and declassification are transacted every half a year.The archiving should be checked and cleared up yearly.

Việc thăng chức, giáng chức và phân loại lại được thực hiện mỗi nửa năm. Việc lưu trữ nên được kiểm tra và dọn dẹp hàng năm.

NEVER cheer for the coup until the countercoup has failed. Though Pluto has officially lost its lofty title of “planet”, a rebellion against its demotion is brewing.

Tuyệt đối không nên ăn mừng cuộc đảo chính cho đến khi cuộc đảo chính phản lại đã thất bại. Mặc dù Sao Diêm Vương đã chính thức mất danh hiệu cao quý là “hành tinh”, nhưng một cuộc nổi loạn chống lại việc xuống cấp của nó đang diễn ra.

The demotion came as a shock to the employee.

Việc bị xuống chức là một cú sốc đối với nhân viên.

She faced demotion after being caught violating company policies.

Cô ấy phải đối mặt với việc bị xuống chức sau khi bị phát hiện vi phạm các chính sách của công ty.

The demotion was a result of restructuring within the company.

Việc bị xuống chức là kết quả của việc tái cấu trúc trong công ty.

He felt humiliated by the demotion in front of his colleagues.

Anh ấy cảm thấy bị bẽ mặt vì bị xuống chức trước mặt đồng nghiệp.

The demotion was a setback in his career progression.

Việc bị xuống chức là một trở ngại trong quá trình thăng tiến sự nghiệp của anh ấy.

She had to accept the demotion as a consequence of her actions.

Cô ấy phải chấp nhận việc bị xuống chức như một hậu quả của hành động của mình.

The demotion was announced during a company meeting.

Việc bị xuống chức đã được thông báo trong một cuộc họp của công ty.

The demotion affected his morale and motivation at work.

Việc bị xuống chức đã ảnh hưởng đến tinh thần và động lực làm việc của anh ấy.

Ví dụ thực tế

That was a demotion for me at the time.

Đó là một sự xuống cấp đối với tôi vào thời điểm đó.

Nguồn: 2019 Celebrity High School Graduation Speech

On paper, the job shift suggest a big demotion in power.

Trên giấy tờ, sự thay đổi công việc cho thấy sự sụt giảm lớn về quyền lực.

Nguồn: NPR News August 2014 Compilation

Officials face demotions or even jail time if found lying about the information.

Các quan chức phải đối mặt với việc bị xuống chức hoặc thậm chí là bị bỏ tù nếu bị phát hiện nói dối về thông tin.

Nguồn: CRI Online March 2015 Collection

The demotion comes less than 18 months after his controversial appointment amid claims of cronyism.

Việc bị xuống chức xảy ra sau ít hơn 18 tháng kể từ cuộc bổ nhiệm gây tranh cãi của ông giữa những cáo buộc về việc bầu bạn.

Nguồn: The Economist (Summary)

The guideline said physical training should be linked to personnel management, referring to promotions or demotions.

Hướng dẫn nói rằng huấn luyện thể chất nên được liên kết với quản lý nhân sự, đề cập đến việc thăng chức hoặc xuống chức.

Nguồn: CRI Online February 2015 Collection

For the rejected party, the step from lover to friend is an eternally humiliating demotion.

Với bên bị từ chối, bước từ người yêu thành bạn là một sự xuống cấp đáng xấu hổ vĩnh viễn.

Nguồn: Sociology of Social Relations (Video Version)

500. His appointment to the Minister of Culture was seen as a demotion.

500. Việc bổ nhiệm ông vào chức Bộ trưởng Văn hóa được coi là một sự xuống chức.

Nguồn: PTE_WDF

The shift amounted to a demotion for New Jersey Gov. Chris Christie, who had been running Trump’s transition planning for months.

Sự thay đổi là một sự xuống chức đối với Thống đốc bang New Jersey Chris Christie, người đã điều hành kế hoạch chuyển đổi của Trump trong nhiều tháng.

Nguồn: AP Listening November 2016 Collection

I'm quite familiar with Dr. Tyson. He's responsible for the demotion of Pluto from planetary status. I liked Pluto. Ergo I do not like you.

Tôi khá quen thuộc với Tiến sĩ Tyson. Ông chịu trách nhiệm hạ cấp Pluto từ trạng thái hành tinh. Tôi thích Pluto. Vậy nên tôi không thích bạn.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 4

Many people choose not to become whistleblowers due to the fear of retaliation - from demotions to death threats to job loss, perpetual job loss.

Nhiều người chọn không trở thành người tố giác vì sợ sự trả thù - từ việc bị xuống chức đến đe dọa giết người và mất việc làm, mất việc làm liên tục.

Nguồn: TED Radio Hour

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay