demotions

[Mỹ]/[ˈdiːˈməʊʃənz]/
[Anh]/[dɪˈˈmoʊʃənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Hành động hạ cấp bậc ai đó; sự giảm cấp bậc hoặc vị trí; tình trạng bị hạ cấp; một chuỗi các lần hạ cấp.

Cụm từ & Cách kết hợp

avoid demotions

Tránh bị giáng chức

facing demotions

Đối mặt với việc giáng chức

prevent demotions

Ngăn chặn việc giáng chức

career demotions

Giáng chức trong sự nghiệp

multiple demotions

Nhiều lần bị giáng chức

recent demotions

Các lần giáng chức gần đây

risking demotions

Đang đối mặt với nguy cơ giáng chức

due to demotions

Do việc giáng chức

after demotions

Sau khi bị giáng chức

serious demotions

Giáng chức nghiêm trọng

Câu ví dụ

the company announced a series of demotions following the disappointing quarterly results.

Doanh nghiệp đã công bố một loạt các việc giáng chức sau những kết quả quý không đạt được kỳ vọng.

frequent performance reviews can help prevent costly demotions within the organization.

Các đánh giá hiệu suất định kỳ có thể giúp ngăn ngừa việc giáng chức tốn kém trong tổ chức.

he faced demotions after a major project failure and a subsequent investigation.

Ông đã phải đối mặt với việc giáng chức sau thất bại của một dự án lớn và cuộc điều tra sau đó.

demotions can significantly impact employee morale and productivity.

Việc giáng chức có thể ảnh hưởng đáng kể đến tinh thần và năng suất của nhân viên.

the manager's career suffered several demotions due to poor leadership skills.

Sự nghiệp của quản lý đã hứng chịu nhiều lần giáng chức do kỹ năng lãnh đạo kém.

the board considered the possibility of demotions to reduce operational costs.

Hội đồng đã xem xét khả năng giáng chức để giảm chi phí vận hành.

she feared demotions if the sales figures didn't improve significantly.

Cô lo ngại về việc bị giáng chức nếu con số doanh thu không cải thiện đáng kể.

the restructuring plan included several departmental demotions.

Kế hoạch tái cấu trúc bao gồm một số việc giáng chức trong các bộ phận.

despite his experience, he was subjected to demotions after the merger.

Dù có kinh nghiệm, ông đã bị giáng chức sau khi sáp nhập.

the news of the impending demotions caused widespread anxiety among employees.

Tin tức về việc giáng chức sắp tới đã gây ra lo lắng lan rộng trong số nhân viên.

the hr department implemented a new system to minimize unnecessary demotions.

Phòng nhân sự đã triển khai một hệ thống mới để giảm thiểu việc giáng chức không cần thiết.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay