denationalise assets
phi quốc tế hóa tài sản
denationalise industry
phi quốc tế hóa công nghiệp
denationalise services
phi quốc tế hóa dịch vụ
denationalise economy
phi quốc tế hóa nền kinh tế
denationalise public
phi quốc tế hóa công cộng
denationalise ownership
phi quốc tế hóa quyền sở hữu
denationalise enterprises
phi quốc tế hóa doanh nghiệp
denationalise utilities
phi quốc tế hóa tiện ích
denationalise resources
phi quốc tế hóa nguồn lực
denationalise sectors
phi quốc tế hóa các lĩnh vực
the government plans to denationalise several state-owned enterprises.
kế hoạch của chính phủ là tái quốc hữu hóa một số doanh nghiệp nhà nước.
denationalise the railways to enhance efficiency, some experts suggest.
Một số chuyên gia cho rằng việc tái quốc hữu hóa đường sắt sẽ nâng cao hiệu quả.
there is a debate about whether to denationalise the education sector.
Có một cuộc tranh luận về việc liệu có nên tái quốc hữu hóa ngành giáo dục hay không.
the process to denationalise industries requires careful planning.
Quá trình tái quốc hữu hóa các ngành công nghiệp đòi hỏi sự lập kế hoạch cẩn thận.
denationalise assets
phi quốc tế hóa tài sản
denationalise industry
phi quốc tế hóa công nghiệp
denationalise services
phi quốc tế hóa dịch vụ
denationalise economy
phi quốc tế hóa nền kinh tế
denationalise public
phi quốc tế hóa công cộng
denationalise ownership
phi quốc tế hóa quyền sở hữu
denationalise enterprises
phi quốc tế hóa doanh nghiệp
denationalise utilities
phi quốc tế hóa tiện ích
denationalise resources
phi quốc tế hóa nguồn lực
denationalise sectors
phi quốc tế hóa các lĩnh vực
the government plans to denationalise several state-owned enterprises.
kế hoạch của chính phủ là tái quốc hữu hóa một số doanh nghiệp nhà nước.
denationalise the railways to enhance efficiency, some experts suggest.
Một số chuyên gia cho rằng việc tái quốc hữu hóa đường sắt sẽ nâng cao hiệu quả.
there is a debate about whether to denationalise the education sector.
Có một cuộc tranh luận về việc liệu có nên tái quốc hữu hóa ngành giáo dục hay không.
the process to denationalise industries requires careful planning.
Quá trình tái quốc hữu hóa các ngành công nghiệp đòi hỏi sự lập kế hoạch cẩn thận.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay