deplasmolysis

[Mỹ]/dɪˌplæzməˈlaɪsɪs/
[Anh]/dɪˌplæzməˈlaɪsɪs/

Dịch

n.quá trình phục hồi trạng thái bình thường của một tế bào sau khi plasmolysis

Cụm từ & Cách kết hợp

deplasmolysis process

quá trình giải thủy phân

deplasmolysis effect

hiệu ứng giải thủy phân

deplasmolysis condition

điều kiện giải thủy phân

deplasmolysis experiment

thí nghiệm giải thủy phân

deplasmolysis observation

quan sát giải thủy phân

deplasmolysis response

phản ứng giải thủy phân

deplasmolysis study

nghiên cứu giải thủy phân

deplasmolysis analysis

phân tích giải thủy phân

deplasmolysis mechanism

cơ chế giải thủy phân

deplasmolysis technique

kỹ thuật giải thủy phân

Câu ví dụ

deplasmolysis occurs when a cell rehydrates after being in a hypertonic solution.

hiện tượng quá màng xảy ra khi tế bào được tái hydrat hóa sau khi ở trong dung dịch quá áp.

the process of deplasmolysis is crucial for plant cell recovery.

quá trình quá màng rất quan trọng cho sự phục hồi tế bào thực vật.

researchers studied the effects of deplasmolysis on various cell types.

các nhà nghiên cứu đã nghiên cứu tác động của quá màng lên nhiều loại tế bào khác nhau.

during deplasmolysis, water moves back into the cell, restoring its turgor pressure.

trong quá trình quá màng, nước di chuyển trở lại vào tế bào, khôi phục áp suất thẩm thấu của nó.

deplasmolysis can be observed under a microscope in plant cells.

hiện tượng quá màng có thể được quan sát dưới kính hiển vi trong tế bào thực vật.

the experiment demonstrated the importance of deplasmolysis in osmosis.

thí nghiệm đã chứng minh tầm quan trọng của quá màng trong quá trình thẩm thấu.

understanding deplasmolysis helps in improving agricultural practices.

hiểu biết về quá màng giúp cải thiện các phương pháp nông nghiệp.

deplasmolysis can reverse the effects of plasmolysis in cells.

hiện tượng quá màng có thể đảo ngược tác động của quá màng thẩm thấu trong tế bào.

scientists are exploring the molecular mechanisms behind deplasmolysis.

các nhà khoa học đang khám phá các cơ chế phân tử đằng sau quá màng.

in biology classes, students learn about the significance of deplasmolysis.

trong các lớp sinh học, học sinh học về ý nghĩa của quá màng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay