deployments

[Mỹ]/[dɪˈplɔɪmənts]/
[Anh]/[dɪˈplɔɪmənts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Hành động di chuyển quân đội hoặc thiết bị quân sự vào một khu vực cụ thể; Quá trình cung cấp một ứng dụng phần mềm cho người dùng; Một nhóm người hoặc vật được đặt tại một khu vực cụ thể với một mục đích cụ thể; Một sự sắp xếp hoặc hệ thống chính thức.

Cụm từ & Cách kết hợp

deployment schedule

Kế hoạch triển khai

deployment strategy

Chiến lược triển khai

deployment plan

Kế hoạch triển khai

deployment team

Đội ngũ triển khai

deployment status

Trạng thái triển khai

deployment process

Quy trình triển khai

deployment site

Địa điểm triển khai

deployment success

Thành công triển khai

deployment risk

Rủi ro triển khai

future deployments

Các triển khai trong tương lai

Câu ví dụ

we need to carefully plan our software deployments.

Chúng ta cần lên kế hoạch cẩn thận cho các lần triển khai phần mềm của mình.

the team is responsible for managing deployments across multiple environments.

Đội ngũ chịu trách nhiệm quản lý các lần triển khai trên nhiều môi trường.

successful deployments require thorough testing and validation.

Các lần triển khai thành công đòi hỏi phải kiểm tra và xác thực kỹ lưỡng.

we're rolling out these new features in phased deployments.

Chúng ta đang triển khai các tính năng mới theo từng giai đoạn.

frequent deployments allow for faster feedback and iteration.

Các lần triển khai thường xuyên cho phép nhận phản hồi và lặp lại nhanh hơn.

automated deployments reduce the risk of human error.

Các lần triển khai tự động giảm thiểu rủi ro do lỗi con người.

the latest security patches are being deployed across all servers.

Các bản vá bảo mật mới nhất đang được triển khai trên tất cả các máy chủ.

we're analyzing deployment metrics to improve our process.

Chúng ta đang phân tích các chỉ số triển khai để cải thiện quy trình của mình.

the goal is to streamline the deployment process and reduce downtime.

Mục tiêu là làm cho quy trình triển khai trở nên thuận tiện hơn và giảm thời gian ngừng hoạt động.

post-deployment monitoring is crucial for identifying issues.

Giám sát sau triển khai là rất quan trọng để xác định các vấn đề.

the new infrastructure supports faster and more reliable deployments.

Cơ sở hạ tầng mới hỗ trợ triển khai nhanh hơn và đáng tin cậy hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay