depressors

[Mỹ]/[dɪˈprɛsə(r)]/
[Anh]/[dɪˈprɛsər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một chất hoặc tác nhân gây giảm hoạt động hoặc chức năng; một cơ đối kháng với hành động của cơ khác; một người làm giảm tinh thần hoặc làm bi沮 người khác; trong y học, một chất làm giảm huyết áp.

Cụm từ & Cách kết hợp

depressors activate

những cơ hạ hoạt động

using depressors

sử dụng các cơ hạ

depressor muscles

các cơ hạ

depressors retract

các cơ hạ thu lại

strong depressors

các cơ hạ mạnh

depressor action

hành động của cơ hạ

depressing depressors

các cơ hạ hạ xuống

depressors function

chức năng của các cơ hạ

depressor position

vị trí của cơ hạ

depressors contract

các cơ hạ co lại

Câu ví dụ

the surgeon used nerve depressors to assess the patient's reflexes.

Bác sĩ đã sử dụng các dụng cụ ức chế thần kinh để kiểm tra phản xạ của bệnh nhân.

we need to order more oral depressors for the dental clinic.

Chúng ta cần đặt mua thêm các dụng cụ ức chế miệng cho phòng khám nha khoa.

the patient reported a decrease in sensation after the nerve depressor test.

Bệnh nhân báo cáo rằng cảm giác giảm đi sau khi kiểm tra ức chế thần kinh.

proper use of depressors is crucial for accurate neurological examinations.

Sự sử dụng đúng cách các dụng cụ ức chế là rất quan trọng đối với các cuộc kiểm tra thần kinh chính xác.

the nurse demonstrated how to apply the depressor to the tongue.

Bác sĩ y tá đã minh họa cách áp dụng dụng cụ ức chế lên lưỡi.

the dentist used a wooden depressor to hold the patient's cheek open.

Bác sĩ nha khoa đã sử dụng dụng cụ ức chế bằng gỗ để giữ má bệnh nhân mở ra.

depressors are essential tools in a well-equipped medical kit.

Các dụng cụ ức chế là các công cụ cần thiết trong một bộ dụng cụ y tế được trang bị đầy đủ.

the student practiced using tongue depressors on a mannequin.

Học sinh đã luyện tập sử dụng dụng cụ ức chế lưỡi trên một con người giả.

he carefully applied the depressor to elicit a response from the patient.

Anh ấy cẩn thận áp dụng dụng cụ ức chế để kích thích phản ứng từ bệnh nhân.

disposable plastic depressors are often preferred for hygiene reasons.

Các dụng cụ ức chế nhựa dùng một lần thường được ưa chuộng vì lý do vệ sinh.

the doctor checked the patient's gag reflex with a depressor.

Bác sĩ đã kiểm tra phản xạ nôn mửa của bệnh nhân bằng dụng cụ ức chế.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay