derangements

[Mỹ]/[ˈdɪrɪndʒmənts]/
[Anh]/[ˈdɪrɪndʒmənts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một tình huống mà hệ thống ở trạng thái hỗn loạn.; Một hoán vị mà trong đó không có phần tử nào giữ nguyên vị trí ban đầu.; Rối loạn; sự bối rối.

Cụm từ & Cách kết hợp

avoiding derangements

tránh những rối loạn

minor derangements

những rối loạn nhỏ

caused derangements

những rối loạn do gây ra

preventing derangements

ngăn ngừa những rối loạn

serious derangements

những rối loạn nghiêm trọng

checking derangements

kiểm tra những rối loạn

initial derangements

những rối loạn ban đầu

addressing derangements

giải quyết những rối loạn

managing derangements

quản lý những rối loạn

existing derangements

những rối loạn hiện có

Câu ví dụ

the study investigated the prevalence of derangements in patients with schizophrenia.

Nghiên cứu đã điều tra tỷ lệ mắc các rối loạn ở những bệnh nhân mắc chứng loạn thần.

severe derangements in thought processes are a hallmark of psychotic disorders.

Các rối loạn nghiêm trọng trong quá trình tư duy là một đặc điểm của các rối loạn tâm thần.

early detection of derangements can improve treatment outcomes significantly.

Việc phát hiện sớm các rối loạn có thể cải thiện đáng kể kết quả điều trị.

the patient exhibited bizarre derangements in behavior and speech.

Bệnh nhân đã thể hiện những rối loạn kỳ lạ trong hành vi và lời nói.

understanding the underlying causes of derangements is crucial for effective intervention.

Hiểu được các nguyên nhân tiềm ẩn của các rối loạn là rất quan trọng cho can thiệp hiệu quả.

medication can help manage some of the distressing derangements associated with bipolar disorder.

Thuốc có thể giúp kiểm soát một số rối loạn gây khó chịu liên quan đến rối loạn tâm trạng hai cực.

family support is essential for individuals experiencing derangements due to neurological conditions.

Sự hỗ trợ của gia đình là điều cần thiết đối với những người bị rối loạn do các tình trạng thần kinh.

the therapist worked to address the patient's cognitive derangements through therapy.

Nhà trị liệu đã làm việc để giải quyết các rối loạn nhận thức của bệnh nhân thông qua liệu pháp.

subtle derangements in personality can be difficult to identify initially.

Những rối loạn tinh cách tinh tế có thể khó xác định ban đầu.

the team carefully documented all observed derangements during the assessment.

Nhóm đã ghi lại cẩn thận tất cả các rối loạn quan sát được trong quá trình đánh giá.

repeated derangements can significantly impair a person's ability to function daily.

Những rối loạn lặp đi lặp lại có thể làm suy giảm đáng kể khả năng hoạt động hàng ngày của một người.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay