talk derogatorily
nói một cách miệt thị
speak derogatorily
nói một cách miệt thị
refer derogatorily
đề cập một cách miệt thị
act derogatorily
hành động một cách miệt thị
label derogatorily
dán nhãn một cách miệt thị
describe derogatorily
mô tả một cách miệt thị
comment derogatorily
bình luận một cách miệt thị
view derogatorily
nhìn một cách miệt thị
depict derogatorily
miêu tả một cách miệt thị
criticize derogatorily
phê bình một cách miệt thị
she referred to him derogatorily as a "loser."
Cô ấy đề cập đến anh ta một cách khinh thường, gọi anh ta là một kẻ "thất bại".
the critics spoke derogatorily about the new film.
Các nhà phê bình nói về bộ phim mới một cách khinh thường.
he often uses the term derogatorily in discussions.
Anh ấy thường sử dụng thuật ngữ đó một cách khinh thường trong các cuộc thảo luận.
they laughed derogatorily at her ideas.
Họ cười khinh thường về những ý tưởng của cô ấy.
she looked at him derogatorily after his comment.
Cô ấy nhìn anh ta một cách khinh thường sau bình luận của anh ấy.
using that word derogatorily can hurt feelings.
Sử dụng từ đó một cách khinh thường có thể làm tổn thương đến cảm xúc.
he was labeled derogatorily by his peers.
Anh ấy bị gắn nhãn một cách khinh thường bởi bạn bè của anh ấy.
she addressed the issue derogatorily in her speech.
Cô ấy đề cập đến vấn đề đó một cách khinh thường trong bài phát biểu của cô ấy.
they referred to the proposal derogatorily as nonsense.
Họ đề cập đến đề xuất đó một cách khinh thường, gọi là vô nghĩa.
his comments were taken derogatorily by the audience.
Những bình luận của anh ấy đã bị khán giả hiểu theo nghĩa khinh thường.
talk derogatorily
nói một cách miệt thị
speak derogatorily
nói một cách miệt thị
refer derogatorily
đề cập một cách miệt thị
act derogatorily
hành động một cách miệt thị
label derogatorily
dán nhãn một cách miệt thị
describe derogatorily
mô tả một cách miệt thị
comment derogatorily
bình luận một cách miệt thị
view derogatorily
nhìn một cách miệt thị
depict derogatorily
miêu tả một cách miệt thị
criticize derogatorily
phê bình một cách miệt thị
she referred to him derogatorily as a "loser."
Cô ấy đề cập đến anh ta một cách khinh thường, gọi anh ta là một kẻ "thất bại".
the critics spoke derogatorily about the new film.
Các nhà phê bình nói về bộ phim mới một cách khinh thường.
he often uses the term derogatorily in discussions.
Anh ấy thường sử dụng thuật ngữ đó một cách khinh thường trong các cuộc thảo luận.
they laughed derogatorily at her ideas.
Họ cười khinh thường về những ý tưởng của cô ấy.
she looked at him derogatorily after his comment.
Cô ấy nhìn anh ta một cách khinh thường sau bình luận của anh ấy.
using that word derogatorily can hurt feelings.
Sử dụng từ đó một cách khinh thường có thể làm tổn thương đến cảm xúc.
he was labeled derogatorily by his peers.
Anh ấy bị gắn nhãn một cách khinh thường bởi bạn bè của anh ấy.
she addressed the issue derogatorily in her speech.
Cô ấy đề cập đến vấn đề đó một cách khinh thường trong bài phát biểu của cô ấy.
they referred to the proposal derogatorily as nonsense.
Họ đề cập đến đề xuất đó một cách khinh thường, gọi là vô nghĩa.
his comments were taken derogatorily by the audience.
Những bình luận của anh ấy đã bị khán giả hiểu theo nghĩa khinh thường.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay