complimentarily

[Mỹ]/[ˈkɒmplɪməntlɪ]/
[Anh]/[ˈkɑːmplɪməntlɪ]/

Dịch

adv. Một cách thể hiện lời khen ngợi hoặc ngưỡng mộ; như một lời khen ngợi; Đệ nhau hoặc tương hỗ; theo cách bù đắp lẫn nhau.

Cụm từ & Cách kết hợp

complimentarily designed

thiết kế theo cách khen ngợi

complimentarily offered

được cung cấp theo cách khen ngợi

complimentarily provided

được cung cấp theo cách khen ngợi

complimentarily included

được bao gồm theo cách khen ngợi

complimentarily packaged

được đóng gói theo cách khen ngợi

complimentarily enhanced

được nâng cao theo cách khen ngợi

complimentarily aligned

được căn chỉnh theo cách khen ngợi

complimentarily integrated

được tích hợp theo cách khen ngợi

complimentarily presented

được trình bày theo cách khen ngợi

complimentarily supporting

được hỗ trợ theo cách khen ngợi

Câu ví dụ

the hotel offered a complimentary breakfast and shuttle service.

Khách sạn cung cấp bữa sáng và dịch vụ đưa đón miễn phí.

we received a complimentary bottle of wine with our dinner.

Chúng tôi nhận được một chai rượu vang miễn phí cùng bữa tối.

the airline provided a complimentary amenity kit for international flights.

Hãng hàng không cung cấp một bộ tiện ích miễn phí cho các chuyến bay quốc tế.

the spa offered a complimentary facial with the purchase of a massage.

Spa cung cấp một buổi làm đẹp da miễn phí khi mua dịch vụ massage.

the store offered a complimentary gift wrapping service.

Cửa hàng cung cấp dịch vụ gói quà miễn phí.

the magazine included a complimentary subscription to the online edition.

Tạp chí bao gồm một đăng ký miễn phí cho bản trực tuyến.

the event featured a complimentary reception with hors d'oeuvres.

Sự kiện có tiệc tiếp đãi miễn phí kèm các món ăn nhẹ.

the software came with a complimentary upgrade to the latest version.

Phần mềm đi kèm với việc nâng cấp miễn phí lên phiên bản mới nhất.

the museum offered a complimentary guided tour of the exhibits.

Bảo tàng cung cấp một chuyến tham quan hướng dẫn miễn phí các triển lãm.

the loyalty program offered complimentary points for every purchase.

Chương trình khách hàng thân thiết cung cấp điểm thưởng miễn phí cho mỗi lần mua hàng.

the conference provided complimentary access to online resources.

Hội nghị cung cấp quyền truy cập miễn phí vào các nguồn tài nguyên trực tuyến.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay