descendibility

[Mỹ]/dɪˈsendɪbɪlɪti/
[Anh]/dɪˈsɛndɪbɪlɪti/

Dịch

n. một hình thức hoặc biến thể của descendible

Cụm từ & Cách kết hợp

high descendibility

khả năng rơi xuống cao

improve descendibility

cải thiện khả năng rơi xuống

descendibility test

kiểm tra khả năng rơi xuống

check descendibility

kiểm tra khả năng rơi xuống

ensure descendibility

đảm bảo khả năng rơi xuống

measured descendibility

khả năng rơi xuống được đo lường

descendibility factor

yếu tố khả năng rơi xuống

enhanced descendibility

khả năng rơi xuống được nâng cao

low descendibility

khả năng rơi xuống thấp

descendibility level

mức độ khả năng rơi xuống

Câu ví dụ

the descendibility of genetic traits has been studied extensively in plant breeding programs.

Tính di truyền của các đặc điểm di truyền đã được nghiên cứu kỹ lưỡng trong các chương trình lai tạo cây trồng.

scientists measured the descendibility coefficient to determine hereditary characteristics in the population.

Các nhà khoa học đã đo hệ số di truyền để xác định các đặc điểm di truyền trong quần thể.

high descendibility rates were observed in the controlled experimental group.

Các tỷ lệ di truyền cao đã được quan sát trong nhóm thí nghiệm được kiểm soát.

the descendibility analysis revealed significant patterns of inheritance across generations.

Phân tích tính di truyền đã tiết lộ các mô hình di truyền đáng kể qua các thế hệ.

researchers investigated the descendibility property of this particular phenotype.

Nghiên cứu viên đã điều tra tính chất di truyền của kiểu hình cụ thể này.

the descendibility factor varies significantly between different species and environments.

Yếu tố di truyền thay đổi đáng kể giữa các loài và môi trường khác nhau.

statistical models were used to estimate descendibility values in the study.

Các mô hình thống kê được sử dụng để ước tính các giá trị di truyền trong nghiên cứu.

low descendibility indicates strong environmental influence on trait expression.

Tính di truyền thấp cho thấy ảnh hưởng mạnh mẽ của môi trường đến sự biểu hiện đặc điểm.

the descendibility research provided valuable insights into hereditary mechanisms.

Nghiên cứu về tính di truyền đã cung cấp những hiểu biết quý giá về các cơ chế di truyền.

long-term studies are essential for accurate descendibility measurement in natural populations.

Các nghiên cứu dài hạn là cần thiết để đo lường chính xác tính di truyền trong các quần thể tự nhiên.

the descendibility characteristics were consistent across multiple test subjects.

Các đặc điểm di truyền là nhất quán qua nhiều đối tượng kiểm tra.

breeders select individuals with high descendibility for desired traits.

Các nhà lai tạo chọn các cá thể có tính di truyền cao để có các đặc điểm mong muốn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay