describability

[Mỹ]/[dɪˈskraɪbəˌbɪləti]/
[Anh]/[dɪˈskraɪbəˌbɪləti]/

Dịch

n. Chất lượng hoặc trạng thái có thể được mô tả; phạm vi mà một thứ có thể được mô tả; mức độ mà một hệ thống hoặc quy trình có thể được mô tả.

Cụm từ & Cách kết hợp

describability limits

Hạn chế về khả năng mô tả

assessing describability

Đánh giá khả năng mô tả

improving describability

Cải thiện khả năng mô tả

describability analysis

Phân tích khả năng mô tả

lack of describability

Thiếu khả năng mô tả

high describability

Khả năng mô tả cao

describability scores

Điểm số khả năng mô tả

enhanced describability

Khả năng mô tả được nâng cao

describability features

Tính năng khả năng mô tả

testing describability

Thử nghiệm khả năng mô tả

Câu ví dụ

the product's describability was limited by its complex functionality.

Tính mô tả của sản phẩm bị giới hạn bởi chức năng phức tạp của nó.

increased describability helps users understand the software's capabilities.

Tăng tính mô tả giúp người dùng hiểu rõ hơn về khả năng của phần mềm.

we improved the report's describability by adding more visual elements.

Chúng tôi đã cải thiện tính mô tả của báo cáo bằng cách thêm nhiều yếu tố trực quan hơn.

the lack of describability hindered effective communication of the project goals.

Sự thiếu tính mô tả đã cản trở việc truyền đạt hiệu quả mục tiêu của dự án.

enhancing the data's describability is crucial for accurate analysis.

Nâng cao tính mô tả của dữ liệu là rất quan trọng đối với phân tích chính xác.

the system's describability allows for better user onboarding.

Tính mô tả của hệ thống cho phép quy trình hướng dẫn người dùng tốt hơn.

we assessed the describability of the training materials for clarity.

Chúng tôi đã đánh giá tính mô tả của tài liệu đào tạo để đảm bảo tính rõ ràng.

greater describability contributes to a more intuitive user experience.

Tính mô tả cao hơn góp phần tạo ra trải nghiệm người dùng trực quan hơn.

the algorithm's describability is a key factor in its adoption rate.

Tính mô tả của thuật toán là yếu tố then chốt ảnh hưởng đến tỷ lệ tiếp nhận của nó.

we aim to maximize the describability of our new product features.

Chúng tôi hướng tới việc tối đa hóa tính mô tả của các tính năng sản phẩm mới.

the model's limited describability posed challenges for interpretation.

Tính mô tả bị giới hạn của mô hình đã gây ra những thách thức trong việc diễn giải.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay