describableness

[Mỹ]/[ˈdɪsˌkrɪpəblnəs]/
[Anh]/[ˈdɪsˌkrɪpəblnəs]/

Dịch

n. Tính chất dễ được mô tả; mức độ mà một vật thể có thể được mô tả dễ dàng; phạm vi mà một vật thể xứng đáng được mô tả.

Cụm từ & Cách kết hợp

describableness of detail

Tính mô tả được của chi tiết

assessing describableness

Đánh giá tính mô tả được

high describableness

Tính mô tả được cao

describableness factor

Yếu tố mô tả được

lacking describableness

Thiếu tính mô tả được

increased describableness

Tăng tính mô tả được

describableness score

Điểm mô tả được

demonstrating describableness

Thể hiện tính mô tả được

relative describableness

Tính mô tả được tương đối

perceived describableness

Tính mô tả được được cảm nhận

Câu ví dụ

the product's describableness made it stand out on the shelf.

Tính mô tả được của sản phẩm khiến nó nổi bật trên kệ hàng.

we analyzed the describableness of various marketing campaigns.

Chúng tôi đã phân tích tính mô tả được của các chiến dịch marketing khác nhau.

the author prioritized describableness over brevity in the novel.

Tác giả ưu tiên tính mô tả được hơn là ngắn gọn trong tiểu thuyết.

a key factor was the high describableness of the landscape photography.

Một yếu tố quan trọng là tính mô tả được cao của ảnh chụp phong cảnh.

the report highlighted the lack of describableness in the initial proposal.

Báo cáo nhấn mạnh sự thiếu tính mô tả được trong đề xuất ban đầu.

increased describableness can improve user engagement with the app.

Tăng tính mô tả được có thể cải thiện sự tương tác của người dùng với ứng dụng.

the artist aimed for a high degree of visual describableness.

Nghệ sĩ hướng đến mức độ mô tả được trực quan cao.

we sought to enhance the describableness of the user interface.

Chúng tôi cố gắng nâng cao tính mô tả được của giao diện người dùng.

the poem's describableness evoked a strong emotional response.

Tính mô tả được của bài thơ đã gây ra phản ứng cảm xúc mạnh mẽ.

the software's describableness helped users understand its features.

Tính mô tả được của phần mềm giúp người dùng hiểu được các tính năng của nó.

the data lacked sufficient describableness for meaningful analysis.

Dữ liệu thiếu tính mô tả được đủ để phân tích có ý nghĩa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay