well-deserved
đáng được hưởng
deserve recognition
xứng đáng được công nhận
deserve praise
xứng đáng được khen ngợi
deserve a promotion
xứng đáng được thăng chức
deserve a raise
xứng đáng được tăng lương
deserve credit
xứng đáng được ghi nhận
These people deserve our help.
Những người này xứng đáng nhận được sự giúp đỡ của chúng ta.
They deserved their punishment.
Họ xứng đáng phải chịu hình phạt.
deserved a worse fate;
xứng đáng một số phận tồi tệ hơn;
they deserve a hearty slap on the back for their efforts.
Họ xứng đáng nhận được một cái vỗ mạnh vào lưng vì những nỗ lực của họ.
He richly deserves a thrashing.
Anh ta xứng đáng bị đánh rất nhiều.
He deserved to be punished.
Anh ta xứng đáng bị trừng phạt.
The boy richly deserves whipping.
Cậu bé xứng đáng bị đánh roi.
a richly deserved punishment.
một hình phạt xứng đáng.
The point deserves to be carefully weighed.
Điểm này xứng đáng được cân nhắc cẩn thận.
His conduct deserves to be reprehended.
Hành vi của anh ta xứng đáng bị phê phán.
A wilful fault has no excuse and deserves no pardon.
Một lỗi cố ý không có lý do biện minh và không xứng đáng được tha thứ.
God, what did I do to deserve this?.
Lạy Chúa, tôi đã làm gì để xứng đáng với điều này?.
she deserved better than these clandestine meetings.
Cô ấy xứng đáng có được điều tốt đẹp hơn những cuộc gặp gỡ bí mật này.
the film deserved the highest commendation.
Bộ phim xứng đáng nhận được sự ca ngợi cao nhất.
they deserve a pat on the back for a job well done.
Họ xứng đáng nhận được lời khen ngợi vì đã làm tốt công việc.
he deserves to be put away forever.
Anh ta xứng đáng bị bỏ tù mãi mãi.
some of the people don't deserve a single red cent.
Một số người không xứng đáng nhận được một xu nào.
give your family a richly deserved holiday.
Hãy cho gia đình bạn một kỳ nghỉ xứng đáng.
He deserves the acclaim he has received.
Anh ta xứng đáng nhận được sự hoan nghênh mà anh ta đã nhận được.
well-deserved
đáng được hưởng
deserve recognition
xứng đáng được công nhận
deserve praise
xứng đáng được khen ngợi
deserve a promotion
xứng đáng được thăng chức
deserve a raise
xứng đáng được tăng lương
deserve credit
xứng đáng được ghi nhận
These people deserve our help.
Những người này xứng đáng nhận được sự giúp đỡ của chúng ta.
They deserved their punishment.
Họ xứng đáng phải chịu hình phạt.
deserved a worse fate;
xứng đáng một số phận tồi tệ hơn;
they deserve a hearty slap on the back for their efforts.
Họ xứng đáng nhận được một cái vỗ mạnh vào lưng vì những nỗ lực của họ.
He richly deserves a thrashing.
Anh ta xứng đáng bị đánh rất nhiều.
He deserved to be punished.
Anh ta xứng đáng bị trừng phạt.
The boy richly deserves whipping.
Cậu bé xứng đáng bị đánh roi.
a richly deserved punishment.
một hình phạt xứng đáng.
The point deserves to be carefully weighed.
Điểm này xứng đáng được cân nhắc cẩn thận.
His conduct deserves to be reprehended.
Hành vi của anh ta xứng đáng bị phê phán.
A wilful fault has no excuse and deserves no pardon.
Một lỗi cố ý không có lý do biện minh và không xứng đáng được tha thứ.
God, what did I do to deserve this?.
Lạy Chúa, tôi đã làm gì để xứng đáng với điều này?.
she deserved better than these clandestine meetings.
Cô ấy xứng đáng có được điều tốt đẹp hơn những cuộc gặp gỡ bí mật này.
the film deserved the highest commendation.
Bộ phim xứng đáng nhận được sự ca ngợi cao nhất.
they deserve a pat on the back for a job well done.
Họ xứng đáng nhận được lời khen ngợi vì đã làm tốt công việc.
he deserves to be put away forever.
Anh ta xứng đáng bị bỏ tù mãi mãi.
some of the people don't deserve a single red cent.
Một số người không xứng đáng nhận được một xu nào.
give your family a richly deserved holiday.
Hãy cho gia đình bạn một kỳ nghỉ xứng đáng.
He deserves the acclaim he has received.
Anh ta xứng đáng nhận được sự hoan nghênh mà anh ta đã nhận được.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay