deserving

[Mỹ]/dɪ'zɜːvɪŋ/
[Anh]/dɪ'zɝvɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. xứng đáng, đáng được, đặc biệt xứng đáng được chăm sóc, xứng đáng được giúp đỡ.
Word Forms
hiện tại phân từdeserving

Cụm từ & Cách kết hợp

well-deserved

đáng được hưởng

deserving of

xứng đáng

Câu ví dụ

A job well done is deserving of praise.

Một công việc hoàn thành tốt là xứng đáng được khen ngợi.

All the causes seem equally deserving.

Tất cả các nguyên nhân đều có vẻ xứng đáng như nhau.

Any unemployed person reckons as deserving government help.

Bất kỳ người thất nghiệp nào cũng xứng đáng được sự giúp đỡ của chính phủ.

making invidious distinctions between the ‘deserving’ and the ‘undeserving’ poor

thực hiện những phân biệt khinh thường giữa người nghèo 'xứng đáng' và người nghèo 'không xứng đáng'.

it's a pretty suspect outfit, deserving of the consistent bagging it gets from customers.

Nó là một tổ chức đáng ngờ, xứng đáng với những đánh giá tiêu cực mà nó nhận được từ khách hàng.

None is of freedom or of life deserving unless headily conquers in anew.

Không ai xứng đáng có được tự do hay cuộc sống trừ khi họ chinh phục một cách mạnh mẽ theo một cách mới.

The priciple of hominism is developed in modern planting design, in which the functionism of green environment accupies a deserving position.

Nguyên tắc nhân văn được phát triển trong thiết kế trồng trọt hiện đại, trong đó chức năng của môi trường xanh chiếm một vị trí xứng đáng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay