| quá khứ phân từ | desiccated |
| thì quá khứ | desiccated |
| ngôi thứ ba số ít | desiccates |
| hiện tại phân từ | desiccating |
desiccate food
làm khô thực phẩm
desiccate herbs
làm khô thảo dược
desiccate flowers
làm khô hoa
desiccate soil
làm khô đất
desiccate moisture
làm khô độ ẩm
desiccate vegetables
làm khô rau
desiccate fruits
làm khô trái cây
desiccate samples
làm khô mẫu
desiccate air
làm khô không khí
desiccate tissue
làm khô mô
the sun can desiccate the soil quickly.
mặt trời có thể làm khô đất nhanh chóng.
to preserve herbs, you should desiccate them properly.
để bảo quản các loại thảo mộc, bạn nên làm khô chúng đúng cách.
excessive heat can desiccate the fruits, affecting their taste.
nhiệt độ quá cao có thể làm khô trái cây, ảnh hưởng đến hương vị của chúng.
the process to desiccate food can extend its shelf life.
quá trình làm khô thực phẩm có thể kéo dài thời hạn sử dụng của chúng.
during the drought, the river began to desiccate.
trong thời kỳ hạn hán, sông bắt đầu khô cạn.
desiccate the flowers to create a lasting arrangement.
làm khô hoa để tạo ra một cách sắp xếp lâu dài.
they used a method to desiccate the wood for better durability.
họ sử dụng một phương pháp để làm khô gỗ để tăng độ bền.
desiccate the clay before molding to prevent cracks.
làm khô đất sét trước khi tạo hình để tránh nứt.
the scientist studied how to desiccate bacteria for research.
các nhà khoa học nghiên cứu cách làm khô vi khuẩn để nghiên cứu.
in the lab, they desiccate samples to analyze their composition.
trong phòng thí nghiệm, họ làm khô các mẫu để phân tích thành phần của chúng.
desiccate food
làm khô thực phẩm
desiccate herbs
làm khô thảo dược
desiccate flowers
làm khô hoa
desiccate soil
làm khô đất
desiccate moisture
làm khô độ ẩm
desiccate vegetables
làm khô rau
desiccate fruits
làm khô trái cây
desiccate samples
làm khô mẫu
desiccate air
làm khô không khí
desiccate tissue
làm khô mô
the sun can desiccate the soil quickly.
mặt trời có thể làm khô đất nhanh chóng.
to preserve herbs, you should desiccate them properly.
để bảo quản các loại thảo mộc, bạn nên làm khô chúng đúng cách.
excessive heat can desiccate the fruits, affecting their taste.
nhiệt độ quá cao có thể làm khô trái cây, ảnh hưởng đến hương vị của chúng.
the process to desiccate food can extend its shelf life.
quá trình làm khô thực phẩm có thể kéo dài thời hạn sử dụng của chúng.
during the drought, the river began to desiccate.
trong thời kỳ hạn hán, sông bắt đầu khô cạn.
desiccate the flowers to create a lasting arrangement.
làm khô hoa để tạo ra một cách sắp xếp lâu dài.
they used a method to desiccate the wood for better durability.
họ sử dụng một phương pháp để làm khô gỗ để tăng độ bền.
desiccate the clay before molding to prevent cracks.
làm khô đất sét trước khi tạo hình để tránh nứt.
the scientist studied how to desiccate bacteria for research.
các nhà khoa học nghiên cứu cách làm khô vi khuẩn để nghiên cứu.
in the lab, they desiccate samples to analyze their composition.
trong phòng thí nghiệm, họ làm khô các mẫu để phân tích thành phần của chúng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay