desiccate

[Mỹ]/ˈdɛsɪkeɪt/
[Anh]/ˈdɛsɪˌkeɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi.trở nên khô\nvt.làm khô hoặc loại bỏ độ ẩm; làm khô hoặc khử nước
Word Forms
quá khứ phân từdesiccated
thì quá khứdesiccated
ngôi thứ ba số ítdesiccates
hiện tại phân từdesiccating

Cụm từ & Cách kết hợp

desiccate food

làm khô thực phẩm

desiccate herbs

làm khô thảo dược

desiccate flowers

làm khô hoa

desiccate soil

làm khô đất

desiccate moisture

làm khô độ ẩm

desiccate vegetables

làm khô rau

desiccate fruits

làm khô trái cây

desiccate samples

làm khô mẫu

desiccate air

làm khô không khí

desiccate tissue

làm khô mô

Câu ví dụ

the sun can desiccate the soil quickly.

mặt trời có thể làm khô đất nhanh chóng.

to preserve herbs, you should desiccate them properly.

để bảo quản các loại thảo mộc, bạn nên làm khô chúng đúng cách.

excessive heat can desiccate the fruits, affecting their taste.

nhiệt độ quá cao có thể làm khô trái cây, ảnh hưởng đến hương vị của chúng.

the process to desiccate food can extend its shelf life.

quá trình làm khô thực phẩm có thể kéo dài thời hạn sử dụng của chúng.

during the drought, the river began to desiccate.

trong thời kỳ hạn hán, sông bắt đầu khô cạn.

desiccate the flowers to create a lasting arrangement.

làm khô hoa để tạo ra một cách sắp xếp lâu dài.

they used a method to desiccate the wood for better durability.

họ sử dụng một phương pháp để làm khô gỗ để tăng độ bền.

desiccate the clay before molding to prevent cracks.

làm khô đất sét trước khi tạo hình để tránh nứt.

the scientist studied how to desiccate bacteria for research.

các nhà khoa học nghiên cứu cách làm khô vi khuẩn để nghiên cứu.

in the lab, they desiccate samples to analyze their composition.

trong phòng thí nghiệm, họ làm khô các mẫu để phân tích thành phần của chúng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay