destabilized market
thị trường bị suy yếu
severely destabilized
được suy yếu nghiêm trọng
destabilized region
khu vực bị suy yếu
further destabilized
tiếp tục bị suy yếu hơn
being destabilized
đang bị suy yếu
destabilized government
chính phủ bị suy yếu
destabilized economy
kinh tế bị suy yếu
destabilized situation
tình hình bị suy yếu
the ongoing conflict has significantly destabilized the region.
Việc xung đột tiếp diễn đã làm suy yếu nghiêm trọng khu vực này.
falling oil prices destabilized several economies dependent on petroleum exports.
Giá dầu giảm đã làm suy yếu nhiều nền kinh tế phụ thuộc vào xuất khẩu dầu mỏ.
the sudden policy shift destabilized the financial markets.
Sự thay đổi chính sách đột ngột đã làm suy yếu thị trường tài chính.
his leadership was challenged, which destabilized the government.
Lãnh đạo của ông bị thách thức, điều này làm suy yếu chính phủ.
the discovery of corruption further destabilized the already fragile political system.
Sự phát hiện tham nhũng đã làm suy yếu thêm hệ thống chính trị vốn đã mong manh.
the earthquake destabilized the building's foundation.
Động đất đã làm suy yếu nền móng của tòa nhà.
rumors and misinformation destabilized public confidence in the institution.
Các tin đồn và thông tin sai lệch đã làm suy yếu lòng tin của công chúng đối với tổ chức đó.
the power struggle destabilized the company's operations.
Trò đấu đá quyền lực đã làm suy yếu hoạt động của công ty.
a series of scandals destabilized his political career.
Một chuỗi các bê bối đã làm suy yếu sự nghiệp chính trị của ông.
the lack of clear communication destabilized the team's performance.
Sự thiếu giao tiếp rõ ràng đã làm suy yếu hiệu suất của nhóm.
the sudden withdrawal of support destabilized the project's timeline.
Sự rút lui đột ngột của sự hỗ trợ đã làm suy yếu tiến độ của dự án.
destabilized market
thị trường bị suy yếu
severely destabilized
được suy yếu nghiêm trọng
destabilized region
khu vực bị suy yếu
further destabilized
tiếp tục bị suy yếu hơn
being destabilized
đang bị suy yếu
destabilized government
chính phủ bị suy yếu
destabilized economy
kinh tế bị suy yếu
destabilized situation
tình hình bị suy yếu
the ongoing conflict has significantly destabilized the region.
Việc xung đột tiếp diễn đã làm suy yếu nghiêm trọng khu vực này.
falling oil prices destabilized several economies dependent on petroleum exports.
Giá dầu giảm đã làm suy yếu nhiều nền kinh tế phụ thuộc vào xuất khẩu dầu mỏ.
the sudden policy shift destabilized the financial markets.
Sự thay đổi chính sách đột ngột đã làm suy yếu thị trường tài chính.
his leadership was challenged, which destabilized the government.
Lãnh đạo của ông bị thách thức, điều này làm suy yếu chính phủ.
the discovery of corruption further destabilized the already fragile political system.
Sự phát hiện tham nhũng đã làm suy yếu thêm hệ thống chính trị vốn đã mong manh.
the earthquake destabilized the building's foundation.
Động đất đã làm suy yếu nền móng của tòa nhà.
rumors and misinformation destabilized public confidence in the institution.
Các tin đồn và thông tin sai lệch đã làm suy yếu lòng tin của công chúng đối với tổ chức đó.
the power struggle destabilized the company's operations.
Trò đấu đá quyền lực đã làm suy yếu hoạt động của công ty.
a series of scandals destabilized his political career.
Một chuỗi các bê bối đã làm suy yếu sự nghiệp chính trị của ông.
the lack of clear communication destabilized the team's performance.
Sự thiếu giao tiếp rõ ràng đã làm suy yếu hiệu suất của nhóm.
the sudden withdrawal of support destabilized the project's timeline.
Sự rút lui đột ngột của sự hỗ trợ đã làm suy yếu tiến độ của dự án.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay