shaken

[Mỹ]/'ʃeɪkən/
[Anh]/'ʃekən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. di chuyển qua lại, kích động.
Các dạng của từ
quá khứ phân từshaken

Cụm từ & Cách kết hợp

emotionally shaken

khủng khiếp về mặt cảm xúc

physically shaken

khủng khiếp về mặt thể chất

shaken up

khủng khiếp

shake uncontrollably

rung không thể kiểm soát được

Câu ví dụ

be badly shaken by the news

bị sốc nặng vì tin tức

was badly shaken up by the accident.

bị sốc nặng sau vụ tai nạn.

They were shaken badly by the news.

Họ bị sốc nặng vì tin tức.

she was shaken to the core by his words.

anh ấy đã khiến cô ấy sững sờ đến tận cùng.

She was shaken by the news of the disaster.

Cô ấy đã bị sốc bởi tin tức về thảm họa.

A sheet of metal was shaken to simulate the noise of thunder.

Một tấm kim loại đã bị rung để mô phỏng tiếng sấm.

the town was shaken by a series of grisly crimes.

thị trấn rung chuyển bởi một loạt các vụ án ghê rợn.

he thought he had shaken off his pursuer.

Anh ta nghĩ rằng mình đã lắc theo và đánh lạc hướng người đuổi theo.

Sheedy has shaken off a calf injury.

Sheedy đã vượt qua chấn thương bắp chân.

He seemed shaken after the interrogation.

Anh ấy có vẻ bối rối sau khi thẩm vấn.

This issue has shaken the very foundations of French politics.

Vấn đề này đã làm rung chuyển nền tảng của chính trị Pháp.

The passengers were shaken up but are all right.

Hành khách bị xao động nhưng vẫn ổn.

use soap flakes shaken up in the water to make bubbles.

sử dụng các mảnh vụn xà phòng được lắc trong nước để tạo ra bong bóng.

The committee needs to be shaken out to get rid of some of the elderly members.

Ban thư ký cần phải được thay đổi để loại bỏ một số thành viên lớn tuổi.

No one was hurt, but many of the passengers were severely shaken up by the accident.

Không ai bị thương, nhưng nhiều hành khách đã bị xao động nghiêm trọng bởi vụ tai nạn.

His mother’s death had shaken him dreadfully.

Cái chết của mẹ anh ấy đã khiến anh ấy vô cùng suy sụp.

The team seems to have shaken off the jinx that’s been dogging them for months.

Có vẻ như đội đã loại bỏ được điềm gở đã đeo bám họ trong nhiều tháng.

in the final lap she looked as though she had shaken off the Dutch girl.

Ở vòng cuối, cô ấy trông như thể đã vượt lên trước cô gái Hà Lan.

the weeds at the bottom gently bending down the stream, shaken by the watery wind, still planted where their seeds had sunk, but erelong to die and go down likewise;

những cỏ dại ở dưới đáy sông nhẹ nhàng cúi xuống, lay động bởi gió nước, vẫn còn mọc ở nơi hạt giống của chúng đã rơi xuống, nhưng sớm thôi sẽ chết và cũng bị cuốn trôi đi.

Ví dụ thực tế

These are walls, which have been shaken by armies and earthquakes.

Đây là những bức tường, vốn đã rung chuyển bởi các đội quân và trận động đất.

Nguồn: Cloud Travel Handbook

Shake, shake, shake, shake, shake, shake shake your area dress, shake your area dress.

Rung, rung, rung, rung, rung, rung rung trang phục của bạn, rung rung trang phục của bạn.

Nguồn: Learn to dress like a celebrity.

Their confidence is being shaken because the rules of the game change every year.

Sự tự tin của họ đang bị lung lay vì luật chơi thay đổi hàng năm.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

The country is often shaken by earthquakes.

Đất nước thường xuyên bị rung chuyển bởi các trận động đất.

Nguồn: VOA Special English: World

Airlines have already been shaken by rising fuel costs and staff shortages.

Các hãng hàng không đã bị ảnh hưởng bởi giá nhiên liệu tăng cao và tình trạng thiếu hụt nhân viên.

Nguồn: Financial Times

Is there a moment on camera that has truly shaken you?

Có khoảnh khắc nào trên máy quay khiến bạn thực sự rung động không?

Nguồn: 73 Quick Questions and Answers with Celebrities (Bilingual Selection)

President Milo Dukanovic said he was deeply shaken by the terrible tragedy in Cetinje.

Tổng thống Milo Dukanovic cho biết ông vô cùng đau buồn trước thảm kịch kinh hoàng ở Cetinje.

Nguồn: BBC Listening Collection August 2022

It is an ever fixed mark that looks on tempest and is never shaken.

Nó là một dấu hiệu bất biến nhìn xuống bão tố và không bao giờ lung lay.

Nguồn: Appreciation of English Poetry

Like bring him milk shakes that can't have lumps in them.

Ví dụ như mang cho anh ấy những món sinh tố sữa không có vón cục.

Nguồn: Friends Season 6

OK, well, if you're reeling from something, then you're shaken or shocked by something.

Được rồi, nếu bạn đang choáng váng vì điều gì đó, thì bạn đang bị sốc hoặc rung động bởi điều đó.

Nguồn: Learn English by following hot topics.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay