destructured

[Mỹ]/dɪˈstrʌktʃəd/
[Anh]/dɪˈstrʌktʃərd/

Dịch

v. bị phá hủy hoặc tháo dỡ, đặc biệt là theo cách có kiểm soát hoặc cố ý.

Cụm từ & Cách kết hợp

destructured array

mảng bị phân rã

destructured object

đối tượng bị phân rã

destructured parameters

tham số bị phân rã

destructured data

dữ liệu bị phân rã

destructured arguments

tham số bị phân rã

deeply destructured

được phân rã sâu

destructured function

hàm bị phân rã

destructured values

các giá trị bị phân rã

Câu ví dụ

api response data that was destructured made the code much cleaner and easier to maintain.

Dữ liệu phản hồi API được phân cấu trúc đã làm cho mã trở nên gọn gàng và dễ bảo trì hơn nhiều.

javascript's destructured assignment syntax allows developers to extract values from arrays and objects efficiently.

Cú pháp gán phân cấu trúc của JavaScript cho phép các nhà phát triển trích xuất giá trị từ mảng và đối tượng một cách hiệu quả.

the function accepts destructured parameters, which simplifies the handling of complex configuration objects.

Hàm chấp nhận các tham số được phân cấu trúc, điều này đơn giản hóa việc xử lý các đối tượng cấu hình phức tạp.

we received a destructured array containing user information, making data processing straightforward.

Chúng tôi nhận được một mảng được phân cấu trúc chứa thông tin người dùng, làm cho việc xử lý dữ liệu trở nên trực quan hơn.

the destructured json response was mapped directly to the component's state variables.

Phản hồi JSON được phân cấu trúc được ánh xạ trực tiếp đến các biến trạng thái của thành phần.

using destructured arguments in the function signature improved readability and reduced boilerplate code.

Sử dụng các tham số được phân cấu trúc trong chữ ký hàm đã cải thiện tính dễ đọc và giảm mã样板.

the destructured object contains all the necessary properties for rendering the user interface.

Đối tượng được phân cấu trúc chứa tất cả các thuộc tính cần thiết để hiển thị giao diện người dùng.

typescript's type inference works well with destructured variables, providing excellent ide support.

Sự suy luận kiểu của TypeScript hoạt động tốt với các biến được phân cấu trúc, cung cấp hỗ trợ IDE tuyệt vời.

the destructured tuple was unpacked into individual variables for easier manipulation.

Các bộ được phân cấu trúc được giải nén thành các biến riêng lẻ để dễ thao tác hơn.

deeply nested data structures can be easily destructured using modern javascript syntax.

Các cấu trúc dữ liệu lồng ghép sâu có thể được phân cấu trúc dễ dàng bằng cú pháp JavaScript hiện đại.

the destructured arguments pattern is now considered a best practice in react component design.

Mẫu tham số được phân cấu trúc hiện được coi là thực hành tốt trong thiết kế thành phần React.

api responses are often destructured before being passed down as props to child components.

Phản hồi API thường được phân cấu trúc trước khi được truyền xuống dưới dạng props cho các thành phần con.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay