destructions

[Mỹ]/[dɪˈstrʌkʃənz]/
[Anh]/[dɪˈstrʌkʃənz]/

Dịch

n. Hành động hoặc quá trình phá hủy một thứ; Tình trạng bị phá hủy; Tổn hại hoặc sự hủy diệt gây ra; Kết quả của việc bị phá hủy.

Cụm từ & Cách kết hợp

prevented destructions

Ngăn chặn các thiệt hại

minimize destructions

Giảm thiểu thiệt hại

caused destructions

Gây ra thiệt hại

avoiding destructions

Tránh gây thiệt hại

extensive destructions

Thiệt hại nghiêm trọng

major destructions

Thiệt hại lớn

structural destructions

Thiệt hại về cấu trúc

prevent destruction

Ngăn chặn thiệt hại

assess destructions

Đánh giá thiệt hại

repairing destructions

Sửa chữa thiệt hại

Câu ví dụ

the constant construction caused significant disruptions to traffic flow.

Việc xây dựng liên tục đã gây ra những gián đoạn đáng kể cho dòng chảy giao thông.

despite the distractions, she managed to focus on her work.

Dù có những điều gây xao nhãng, cô ấy vẫn quản lý để tập trung vào công việc của mình.

the earthquake caused widespread destruction and devastation.

Động đất đã gây ra thiệt hại và tàn phá rộng khắp.

we tried to minimize the disruptions caused by the power outage.

Chúng tôi đã cố gắng giảm thiểu những gián đoạn do cúp điện gây ra.

the film featured stunning visual effects and spectacular destruction scenes.

Bộ phim có hiệu ứng hình ảnh ấn tượng và các cảnh phá hủy ngoạn mục.

the war resulted in immense destruction of property and infrastructure.

Chiến tranh đã dẫn đến sự phá hủy lớn về tài sản và cơ sở hạ tầng.

the company faced numerous disruptions due to the supply chain issues.

Công ty đối mặt với nhiều gián đoạn do các vấn đề về chuỗi cung ứng.

the loud noises and constant interruptions were major distractions.

Âm thanh ồn ào và những gián đoạn liên tục là những điều gây xao nhãng lớn.

the demolition crew worked quickly to avoid further destruction.

Đội tháo dỡ làm việc nhanh chóng để tránh gây thêm thiệt hại.

the software update caused temporary disruptions to the system.

Cập nhật phần mềm đã gây ra những gián đoạn tạm thời cho hệ thống.

the storm brought severe destruction to coastal communities.

Bão đã mang lại sự tàn phá nghiêm trọng cho các cộng đồng ven biển.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay