dialing a number
bấm số
dialing code
mã bấm phím
dialing instructions
hướng dẫn bấm phím
dialing tone
tiếng chờ
dialed number
số đã bấm
dialing for business
bấm số cho công việc
dialing up
kết nối
dialing speed
tốc độ bấm phím
dialing sequence
chuỗi bấm phím
dialing mode
chế độ bấm phím
i'm dialing the number for the pizza place.
Tôi đang quay số cho tiệm bánh pizza.
she was dialing her friend's number on her cell phone.
Cô ấy đang quay số điện thoại của bạn bè trên điện thoại di động của mình.
he stopped dialing and checked the number again.
Anh ấy dừng quay số và kiểm tra lại số điện thoại.
are you dialing a long-distance number?
Bạn có đang quay số một số điện thoại đường dài không?
the phone started ringing after i finished dialing.
Điện thoại bắt đầu đổ chuông sau khi tôi quay xong số.
he's constantly dialing new clients for his business.
Anh ấy liên tục quay số cho khách hàng mới cho công việc kinh doanh của mình.
she was dialing the operator for assistance.
Cô ấy đang quay số cho người vận hành để được hỗ trợ.
i tried dialing, but the line was busy.
Tôi đã thử quay số, nhưng đường dây bận.
he's dialing a number from memory.
Anh ấy đang quay số một số điện thoại từ bộ nhớ.
she's dialing the customer service line.
Cô ấy đang quay số đường dây dịch vụ khách hàng.
he was dialing a wrong number accidentally.
Anh ấy vô tình quay một số điện thoại sai.
dialing a number
bấm số
dialing code
mã bấm phím
dialing instructions
hướng dẫn bấm phím
dialing tone
tiếng chờ
dialed number
số đã bấm
dialing for business
bấm số cho công việc
dialing up
kết nối
dialing speed
tốc độ bấm phím
dialing sequence
chuỗi bấm phím
dialing mode
chế độ bấm phím
i'm dialing the number for the pizza place.
Tôi đang quay số cho tiệm bánh pizza.
she was dialing her friend's number on her cell phone.
Cô ấy đang quay số điện thoại của bạn bè trên điện thoại di động của mình.
he stopped dialing and checked the number again.
Anh ấy dừng quay số và kiểm tra lại số điện thoại.
are you dialing a long-distance number?
Bạn có đang quay số một số điện thoại đường dài không?
the phone started ringing after i finished dialing.
Điện thoại bắt đầu đổ chuông sau khi tôi quay xong số.
he's constantly dialing new clients for his business.
Anh ấy liên tục quay số cho khách hàng mới cho công việc kinh doanh của mình.
she was dialing the operator for assistance.
Cô ấy đang quay số cho người vận hành để được hỗ trợ.
i tried dialing, but the line was busy.
Tôi đã thử quay số, nhưng đường dây bận.
he's dialing a number from memory.
Anh ấy đang quay số một số điện thoại từ bộ nhớ.
she's dialing the customer service line.
Cô ấy đang quay số đường dây dịch vụ khách hàng.
he was dialing a wrong number accidentally.
Anh ấy vô tình quay một số điện thoại sai.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay