dialing

[Mỹ]/[ˈdaɪəlɪŋ]/
[Anh]/[ˈdaɪəlɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Để thực hiện cuộc gọi bằng điện thoại; Gọi điện thoại.
n. Hành động quay số điện thoại.
adj. Liên quan đến hoặc liên quan đến việc sử dụng điện thoại.

Cụm từ & Cách kết hợp

dialing a number

bấm số

dialing code

mã bấm phím

dialing instructions

hướng dẫn bấm phím

dialing tone

tiếng chờ

dialed number

số đã bấm

dialing for business

bấm số cho công việc

dialing up

kết nối

dialing speed

tốc độ bấm phím

dialing sequence

chuỗi bấm phím

dialing mode

chế độ bấm phím

Câu ví dụ

i'm dialing the number for the pizza place.

Tôi đang quay số cho tiệm bánh pizza.

she was dialing her friend's number on her cell phone.

Cô ấy đang quay số điện thoại của bạn bè trên điện thoại di động của mình.

he stopped dialing and checked the number again.

Anh ấy dừng quay số và kiểm tra lại số điện thoại.

are you dialing a long-distance number?

Bạn có đang quay số một số điện thoại đường dài không?

the phone started ringing after i finished dialing.

Điện thoại bắt đầu đổ chuông sau khi tôi quay xong số.

he's constantly dialing new clients for his business.

Anh ấy liên tục quay số cho khách hàng mới cho công việc kinh doanh của mình.

she was dialing the operator for assistance.

Cô ấy đang quay số cho người vận hành để được hỗ trợ.

i tried dialing, but the line was busy.

Tôi đã thử quay số, nhưng đường dây bận.

he's dialing a number from memory.

Anh ấy đang quay số một số điện thoại từ bộ nhớ.

she's dialing the customer service line.

Cô ấy đang quay số đường dây dịch vụ khách hàng.

he was dialing a wrong number accidentally.

Anh ấy vô tình quay một số điện thoại sai.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay