tectonic diastrophisms
diễn biến kiến tạo
recent diastrophisms
diễn biến kiến tạo gần đây
active diastrophisms
diễn biến kiến tạo tích cực
geological diastrophisms
diễn biến kiến tạo địa chất
historical diastrophisms
diễn biến kiến tạo lịch sử
marine diastrophisms
diễn biến kiến tạo biển
volcanic diastrophisms
diễn biến kiến tạo núi lửa
regional diastrophisms
diễn biến kiến tạo khu vực
local diastrophisms
diễn biến kiến tạo tại địa phương
primary diastrophisms
diễn biến kiến tạo sơ cấp
diastrophisms can lead to significant geological changes.
các biến dạng địa chất có thể dẫn đến những thay đổi địa chất đáng kể.
scientists study diastrophisms to understand earth's history.
các nhà khoa học nghiên cứu các biến dạng địa chất để hiểu lịch sử của Trái Đất.
diastrophisms are responsible for mountain formation.
các biến dạng địa chất chịu trách nhiệm cho sự hình thành núi.
understanding diastrophisms helps in predicting earthquakes.
hiểu về các biến dạng địa chất giúp dự đoán động đất.
diastrophisms can occur over millions of years.
các biến dạng địa chất có thể xảy ra trong hàng triệu năm.
different types of diastrophisms affect the landscape.
các loại biến dạng địa chất khác nhau ảnh hưởng đến cảnh quan.
researchers analyze diastrophisms to assess natural hazards.
các nhà nghiên cứu phân tích các biến dạng địa chất để đánh giá các nguy cơ tự nhiên.
diastrophisms can create faults and fractures in the crust.
các biến dạng địa chất có thể tạo ra các đứt gãy và vết nứt trong lớp vỏ.
many diastrophisms are associated with tectonic plate movements.
nhiều biến dạng địa chất liên quan đến chuyển động của các mảng kiến tạo.
the study of diastrophisms is crucial for geology students.
nghiên cứu về các biến dạng địa chất rất quan trọng đối với sinh viên địa chất.
tectonic diastrophisms
diễn biến kiến tạo
recent diastrophisms
diễn biến kiến tạo gần đây
active diastrophisms
diễn biến kiến tạo tích cực
geological diastrophisms
diễn biến kiến tạo địa chất
historical diastrophisms
diễn biến kiến tạo lịch sử
marine diastrophisms
diễn biến kiến tạo biển
volcanic diastrophisms
diễn biến kiến tạo núi lửa
regional diastrophisms
diễn biến kiến tạo khu vực
local diastrophisms
diễn biến kiến tạo tại địa phương
primary diastrophisms
diễn biến kiến tạo sơ cấp
diastrophisms can lead to significant geological changes.
các biến dạng địa chất có thể dẫn đến những thay đổi địa chất đáng kể.
scientists study diastrophisms to understand earth's history.
các nhà khoa học nghiên cứu các biến dạng địa chất để hiểu lịch sử của Trái Đất.
diastrophisms are responsible for mountain formation.
các biến dạng địa chất chịu trách nhiệm cho sự hình thành núi.
understanding diastrophisms helps in predicting earthquakes.
hiểu về các biến dạng địa chất giúp dự đoán động đất.
diastrophisms can occur over millions of years.
các biến dạng địa chất có thể xảy ra trong hàng triệu năm.
different types of diastrophisms affect the landscape.
các loại biến dạng địa chất khác nhau ảnh hưởng đến cảnh quan.
researchers analyze diastrophisms to assess natural hazards.
các nhà nghiên cứu phân tích các biến dạng địa chất để đánh giá các nguy cơ tự nhiên.
diastrophisms can create faults and fractures in the crust.
các biến dạng địa chất có thể tạo ra các đứt gãy và vết nứt trong lớp vỏ.
many diastrophisms are associated with tectonic plate movements.
nhiều biến dạng địa chất liên quan đến chuyển động của các mảng kiến tạo.
the study of diastrophisms is crucial for geology students.
nghiên cứu về các biến dạng địa chất rất quan trọng đối với sinh viên địa chất.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay