dichter

[Mỹ]/ˈdɪktər/
[Anh]/ˈdɪktɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tên riêng

Cụm từ & Cách kết hợp

dichter than

Vietnamese_translation

the dichters

Vietnamese_translation

dichter fabric

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the german poet wrote beautiful verses about nature.

Nhà thơ người Đức đã viết những vần thơ tuyệt đẹp về thiên nhiên.

she is a famous romantic poet from the 19th century.

Cô ấy là một nhà thơ lãng mạn nổi tiếng từ thế kỷ 19.

the young poet recited his work at the literary festival.

Nhà thơ trẻ đã đọc tác phẩm của mình tại lễ hội văn học.

he became the nation's poet laureate in 2020.

Ông đã trở thành nhà thơ hoàng gia quốc gia vào năm 2020.

contemporary poets often experiment with new forms.

Các nhà thơ đương đại thường thử nghiệm với các hình thức mới.

the aspiring poet submitted her manuscript to several publishers.

Nhà thơ đầy triển vọng đã gửi bản thảo của cô ấy cho nhiều nhà xuất bản.

classical poets like goethe remain influential today.

Các nhà thơ cổ điển như Goethe vẫn có ảnh hưởng cho đến ngày nay.

the lyric poet focused on themes of love and beauty.

Nhà thơ trữ tình tập trung vào các chủ đề về tình yêu và vẻ đẹp.

an established poet gave a masterclass at the university.

Một nhà thơ đã thành danh đã tổ chức một lớp học tại trường đại học.

the well-known poet visited the school to meet students.

Nhà thơ nổi tiếng đã đến thăm trường để gặp gỡ học sinh.

german expressionist poets transformed literature in the early 1900s.

Các nhà thơ biểu hiện chủ nghĩa Đức đã biến đổi văn học vào đầu những năm 1900.

the poet combined prose and poetry in his experimental works.

Nhà thơ đã kết hợp văn xuôi và thơ trong các tác phẩm thử nghiệm của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay