life struggles
khó khăn trong cuộc sống
personal struggles
khó khăn cá nhân
financial struggles
khó khăn về tài chính
emotional struggles
khó khăn về cảm xúc
academic struggles
khó khăn trong học tập
daily struggles
khó khăn hàng ngày
social struggles
khó khăn về mặt xã hội
internal struggles
khó khăn nội tại
mental struggles
khó khăn về tinh thần
relationship struggles
khó khăn trong các mối quan hệ
she struggles with balancing work and family life.
Cô ấy phải vật lộn để cân bằng giữa công việc và cuộc sống gia đình.
many students struggle with math concepts.
Nhiều học sinh gặp khó khăn với các khái niệm toán học.
he struggles to find motivation in his job.
Anh ấy phải vật lộn để tìm động lực trong công việc của mình.
they struggle against the odds to succeed.
Họ phải vật lộn với hoàn cảnh khó khăn để thành công.
she struggles to express her feelings.
Cô ấy phải vật lộn để bày tỏ cảm xúc của mình.
he struggles with addiction but is seeking help.
Anh ấy phải vật lộn với chứng nghiện nhưng đang tìm kiếm sự giúp đỡ.
many people struggle to make ends meet.
Nhiều người phải vật lộn để kiếm sống.
she struggles to keep up with her studies.
Cô ấy phải vật lộn để theo kịp việc học của mình.
he struggles to communicate in a foreign language.
Anh ấy phải vật lộn để giao tiếp bằng một ngôn ngữ nước ngoài.
they struggle with their mental health.
Họ phải vật lộn với sức khỏe tinh thần của họ.
life struggles
khó khăn trong cuộc sống
personal struggles
khó khăn cá nhân
financial struggles
khó khăn về tài chính
emotional struggles
khó khăn về cảm xúc
academic struggles
khó khăn trong học tập
daily struggles
khó khăn hàng ngày
social struggles
khó khăn về mặt xã hội
internal struggles
khó khăn nội tại
mental struggles
khó khăn về tinh thần
relationship struggles
khó khăn trong các mối quan hệ
she struggles with balancing work and family life.
Cô ấy phải vật lộn để cân bằng giữa công việc và cuộc sống gia đình.
many students struggle with math concepts.
Nhiều học sinh gặp khó khăn với các khái niệm toán học.
he struggles to find motivation in his job.
Anh ấy phải vật lộn để tìm động lực trong công việc của mình.
they struggle against the odds to succeed.
Họ phải vật lộn với hoàn cảnh khó khăn để thành công.
she struggles to express her feelings.
Cô ấy phải vật lộn để bày tỏ cảm xúc của mình.
he struggles with addiction but is seeking help.
Anh ấy phải vật lộn với chứng nghiện nhưng đang tìm kiếm sự giúp đỡ.
many people struggle to make ends meet.
Nhiều người phải vật lộn để kiếm sống.
she struggles to keep up with her studies.
Cô ấy phải vật lộn để theo kịp việc học của mình.
he struggles to communicate in a foreign language.
Anh ấy phải vật lộn để giao tiếp bằng một ngôn ngữ nước ngoài.
they struggle with their mental health.
Họ phải vật lộn với sức khỏe tinh thần của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay