dilatant

[Mỹ]/dɪˈleɪtənt/
[Anh]/dɪˈleɪtənt/

Dịch

adj. mở rộng hoặc trở nên lớn hơn; biến dạng do sự mở rộng
n. chất mà mở rộng dưới áp lực

Cụm từ & Cách kết hợp

dilatant fluid

chất lỏng giãn nở

dilatant behavior

hành vi giãn nở

dilatant material

vật liệu giãn nở

dilatant response

phản ứng giãn nở

dilatant mixture

hỗn hợp giãn nở

dilatant effect

hiệu ứng giãn nở

dilatant property

tính chất giãn nở

dilatant phase

giai đoạn giãn nở

dilatant suspension

hỗn hợp lơ lửng giãn nở

dilatant system

hệ thống giãn nở

Câu ví dụ

the dilatant fluid became thicker when stirred rapidly.

chất lỏng giãn nở đã trở nên đặc hơn khi khuấy nhanh.

scientists studied the properties of dilatant materials.

các nhà khoa học nghiên cứu các tính chất của vật liệu giãn nở.

in a dilatant system, stress increases with strain rate.

trong hệ thống giãn nở, ứng suất tăng theo tốc độ biến dạng.

the dilatant behavior of the mixture surprised the researchers.

hành vi giãn nở của hỗn hợp đã khiến các nhà nghiên cứu ngạc nhiên.

dilatant substances can be useful in various industrial applications.

các chất giãn nở có thể hữu ích trong nhiều ứng dụng công nghiệp.

the team experimented with dilatant fluids in their project.

nhóm đã thử nghiệm với các chất lỏng giãn nở trong dự án của họ.

understanding dilatant materials is crucial for engineers.

hiểu rõ về vật liệu giãn nở rất quan trọng đối với các kỹ sư.

dilatant behavior is often observed in certain types of clay.

hành vi giãn nở thường được quan sát thấy ở một số loại đất sét nhất định.

they measured the viscosity of the dilatant liquid.

họ đo độ nhớt của chất lỏng giãn nở.

the artist used a dilatant medium for her sculpture.

nghệ sĩ đã sử dụng một môi trường giãn nở cho tác phẩm điêu khắc của cô ấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay