cash disbursements
chi tiền mặt
disbursements report
báo cáo chi tiền
monthly disbursements
chi tiền hàng tháng
disbursements schedule
lịch trình chi tiền
total disbursements
tổng số tiền chi
disbursements policy
chính sách chi tiền
disbursements process
quy trình chi tiền
disbursements analysis
phân tích chi tiền
disbursements tracking
theo dõi chi tiền
disbursements approval
phê duyệt chi tiền
the disbursements from the fund were carefully monitored.
Các khoản thanh toán từ quỹ đã được theo dõi cẩn thận.
all disbursements must be documented for transparency.
Tất cả các khoản thanh toán đều phải được ghi lại để đảm bảo tính minh bạch.
the project faced delays due to late disbursements.
Dự án gặp phải sự chậm trễ do thanh toán chậm.
disbursements are essential for the project's success.
Việc thanh toán là điều cần thiết cho sự thành công của dự án.
we need to approve the disbursements before the deadline.
Chúng tôi cần phê duyệt các khoản thanh toán trước thời hạn.
disbursements for the grant will be issued quarterly.
Việc thanh toán cho khoản tài trợ sẽ được phát hành hàng quý.
the financial report included all disbursements made last year.
Báo cáo tài chính bao gồm tất cả các khoản thanh toán đã thực hiện trong năm ngoái.
unexpected disbursements can affect the budget significantly.
Các khoản thanh toán bất ngờ có thể ảnh hưởng đáng kể đến ngân sách.
we have to track all disbursements to avoid discrepancies.
Chúng tôi phải theo dõi tất cả các khoản thanh toán để tránh sự khác biệt.
disbursements are made based on the approved budget plan.
Việc thanh toán được thực hiện dựa trên kế hoạch ngân sách đã được phê duyệt.
cash disbursements
chi tiền mặt
disbursements report
báo cáo chi tiền
monthly disbursements
chi tiền hàng tháng
disbursements schedule
lịch trình chi tiền
total disbursements
tổng số tiền chi
disbursements policy
chính sách chi tiền
disbursements process
quy trình chi tiền
disbursements analysis
phân tích chi tiền
disbursements tracking
theo dõi chi tiền
disbursements approval
phê duyệt chi tiền
the disbursements from the fund were carefully monitored.
Các khoản thanh toán từ quỹ đã được theo dõi cẩn thận.
all disbursements must be documented for transparency.
Tất cả các khoản thanh toán đều phải được ghi lại để đảm bảo tính minh bạch.
the project faced delays due to late disbursements.
Dự án gặp phải sự chậm trễ do thanh toán chậm.
disbursements are essential for the project's success.
Việc thanh toán là điều cần thiết cho sự thành công của dự án.
we need to approve the disbursements before the deadline.
Chúng tôi cần phê duyệt các khoản thanh toán trước thời hạn.
disbursements for the grant will be issued quarterly.
Việc thanh toán cho khoản tài trợ sẽ được phát hành hàng quý.
the financial report included all disbursements made last year.
Báo cáo tài chính bao gồm tất cả các khoản thanh toán đã thực hiện trong năm ngoái.
unexpected disbursements can affect the budget significantly.
Các khoản thanh toán bất ngờ có thể ảnh hưởng đáng kể đến ngân sách.
we have to track all disbursements to avoid discrepancies.
Chúng tôi phải theo dõi tất cả các khoản thanh toán để tránh sự khác biệt.
disbursements are made based on the approved budget plan.
Việc thanh toán được thực hiện dựa trên kế hoạch ngân sách đã được phê duyệt.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay