discontinuations

[Mỹ]/[dɪsˌkɒntɪˈnjuːəʃənz]/
[Anh]/[dɪsˌkɒntɪˈnjuːəʃənz]/

Dịch

n. Hành động hoặc quá trình ngừng một thứ nào đó; Trạng thái bị ngừng; Danh sách các mục đã bị ngừng.

Cụm từ & Cách kết hợp

discontinuations policy

Chính sách ngừng cung cấp

avoiding discontinuations

Tránh ngừng cung cấp

discontinuation notices

Thông báo ngừng cung cấp

future discontinuations

Ngừng cung cấp trong tương lai

discontinuation date

Ngày ngừng cung cấp

past discontinuations

Ngừng cung cấp trước đây

discontinuation process

Quy trình ngừng cung cấp

discontinuation reasons

Lý do ngừng cung cấp

announcing discontinuations

Thông báo về việc ngừng cung cấp

planned discontinuations

Ngừng cung cấp đã lên kế hoạch

Câu ví dụ

the company announced several product discontinuations due to low sales.

Doanh nghiệp đã công bố việc ngừng sản xuất một số sản phẩm do doanh số thấp.

frequent discontinuations can frustrate loyal customers and impact brand perception.

Sự ngừng sản xuất thường xuyên có thể làm thất vọng những khách hàng trung thành và ảnh hưởng đến nhận thức về thương hiệu.

we carefully analyze market trends before making any discontinuations.

Chúng tôi cẩn thận phân tích xu hướng thị trường trước khi thực hiện bất kỳ việc ngừng sản xuất nào.

the discontinuations of older models paved the way for new innovations.

Sự ngừng sản xuất các mẫu cũ đã mở đường cho những đổi mới mới.

a clear communication strategy is crucial during product discontinuations.

Một chiến lược giao tiếp rõ ràng là rất quan trọng trong quá trình ngừng sản xuất sản phẩm.

the team is evaluating the potential impact of these discontinuations on revenue.

Đội ngũ đang đánh giá tác động tiềm tàng của việc ngừng sản xuất này đến doanh thu.

discontinuations often lead to promotional sales to clear out remaining inventory.

Sự ngừng sản xuất thường dẫn đến các chương trình bán hàng khuyến mãi để thanh lý hàng tồn kho còn lại.

we are providing customers with ample notice regarding the discontinuations.

Chúng tôi đang thông báo đầy đủ cho khách hàng về việc ngừng sản xuất.

the decision to proceed with the discontinuations was a difficult one.

Quyết định tiếp tục ngừng sản xuất là một quyết định khó khăn.

discontinuations are a necessary part of managing a product portfolio.

Sự ngừng sản xuất là một phần cần thiết trong việc quản lý danh mục sản phẩm.

the report detailed the reasons behind the recent discontinuations.

Báo cáo đã chi tiết các lý do đằng sau những việc ngừng sản xuất gần đây.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay