discoursive analysis
phân tích ngôn ngữ
highly discoursive
rất ngôn ngữ
discoursive features
đặc điểm ngôn ngữ
discoursively speaking
nói theo cách ngôn ngữ
discoursive practice
thực hành ngôn ngữ
discoursive turn
chuyển hướng ngôn ngữ
be discoursive
là ngôn ngữ
discoursive approach
phương pháp ngôn ngữ
discoursive strategies
chiến lược ngôn ngữ
discoursive power
sức mạnh ngôn ngữ
the professor's discoursive style made the lecture engaging.
Phong cách diễn giải của giáo sư đã làm cho buổi giảng trở nên hấp dẫn.
her discoursive analysis offered a fresh perspective on the topic.
Phân tích diễn giải của cô ấy đã cung cấp một góc nhìn mới về chủ đề.
the article included a discoursive section on the history of the region.
Bài viết bao gồm một phần diễn giải về lịch sử khu vực.
he presented a discoursive argument in favor of the proposal.
Anh ấy đã trình bày một lập luận diễn giải ủng hộ đề xuất.
the author's discoursive approach is characterized by detailed reasoning.
Phương pháp diễn giải của tác giả được đặc trưng bởi lập luận chi tiết.
a discoursive essay requires careful planning and organization.
Một bài luận diễn giải cần có sự lên kế hoạch và tổ chức cẩn thận.
the report featured a discoursive discussion of the findings.
Báo cáo có phần thảo luận diễn giải về các kết quả.
the student's discoursive paper demonstrated a strong understanding of the material.
Bài viết diễn giải của sinh viên đã thể hiện sự hiểu biết mạnh mẽ về nội dung.
the speaker employed a discoursive technique to persuade the audience.
Người phát biểu đã sử dụng một kỹ thuật diễn giải để thuyết phục khán giả.
the legal case involved a complex discoursive exchange between the lawyers.
Trường hợp pháp lý liên quan đến một cuộc trao đổi diễn giải phức tạp giữa các luật sư.
the film included a discoursive scene exploring the characters' motivations.
Bộ phim bao gồm một cảnh diễn giải khám phá động cơ của các nhân vật.
discoursive analysis
phân tích ngôn ngữ
highly discoursive
rất ngôn ngữ
discoursive features
đặc điểm ngôn ngữ
discoursively speaking
nói theo cách ngôn ngữ
discoursive practice
thực hành ngôn ngữ
discoursive turn
chuyển hướng ngôn ngữ
be discoursive
là ngôn ngữ
discoursive approach
phương pháp ngôn ngữ
discoursive strategies
chiến lược ngôn ngữ
discoursive power
sức mạnh ngôn ngữ
the professor's discoursive style made the lecture engaging.
Phong cách diễn giải của giáo sư đã làm cho buổi giảng trở nên hấp dẫn.
her discoursive analysis offered a fresh perspective on the topic.
Phân tích diễn giải của cô ấy đã cung cấp một góc nhìn mới về chủ đề.
the article included a discoursive section on the history of the region.
Bài viết bao gồm một phần diễn giải về lịch sử khu vực.
he presented a discoursive argument in favor of the proposal.
Anh ấy đã trình bày một lập luận diễn giải ủng hộ đề xuất.
the author's discoursive approach is characterized by detailed reasoning.
Phương pháp diễn giải của tác giả được đặc trưng bởi lập luận chi tiết.
a discoursive essay requires careful planning and organization.
Một bài luận diễn giải cần có sự lên kế hoạch và tổ chức cẩn thận.
the report featured a discoursive discussion of the findings.
Báo cáo có phần thảo luận diễn giải về các kết quả.
the student's discoursive paper demonstrated a strong understanding of the material.
Bài viết diễn giải của sinh viên đã thể hiện sự hiểu biết mạnh mẽ về nội dung.
the speaker employed a discoursive technique to persuade the audience.
Người phát biểu đã sử dụng một kỹ thuật diễn giải để thuyết phục khán giả.
the legal case involved a complex discoursive exchange between the lawyers.
Trường hợp pháp lý liên quan đến một cuộc trao đổi diễn giải phức tạp giữa các luật sư.
the film included a discoursive scene exploring the characters' motivations.
Bộ phim bao gồm một cảnh diễn giải khám phá động cơ của các nhân vật.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay