discriminates

[Mỹ]/dɪˈskrɪmɪneɪts/
[Anh]/dɪˈskrɪməˌneɪts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. công nhận hoặc xác định sự khác biệt; đối xử khác nhau dựa trên một đặc điểm cụ thể

Cụm từ & Cách kết hợp

discriminates against

phân biệt đối xử

discriminates based

phân biệt dựa trên

discriminates by

phân biệt bằng

discriminates between

phân biệt giữa

discriminates on

phân biệt về

discriminates solely

phân biệt duy nhất

discriminates unfairly

phân biệt bất công

discriminates consistently

phân biệt một cách nhất quán

discriminates legally

phân biệt hợp pháp

discriminates subtly

phân biệt một cách tinh tế

Câu ví dụ

he discriminates between right and wrong very clearly.

anh ấy phân biệt rõ ràng giữa đúng và sai.

the law discriminates against certain groups.

luật pháp phân biệt đối xử với một số nhóm nhất định.

she discriminates based on personal preferences.

cô ấy phân biệt dựa trên sở thích cá nhân.

the teacher discriminates fairly among students.

giáo viên đánh giá công bằng giữa các học sinh.

it is wrong to discriminate against anyone.

phân biệt đối xử với bất kỳ ai là sai.

he discriminates well in his choice of music.

anh ấy chọn nhạc rất tốt.

she discriminates between different types of art.

cô ấy phân biệt giữa các loại hình nghệ thuật khác nhau.

some software discriminates based on user behavior.

một số phần mềm phân biệt dựa trên hành vi của người dùng.

the policy discriminates against older employees.

chính sách phân biệt đối xử với nhân viên lớn tuổi.

he discriminates effectively when hiring new staff.

anh ấy tuyển dụng nhân viên mới hiệu quả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay