| số nhiều | disfunctions |
the patient reported experiencing erectile dysfunction after the accident.
Bệnh nhân báo cáo rằng họ bị rối loạn cương dương sau tai nạn.
regular exercise can often improve pelvic floor dysfunction.
Tập thể dục thường xuyên có thể thường cải thiện rối loạn chức năng sàn chậu.
she sought medical advice regarding her gastrointestinal dysfunction.
Cô ấy tìm kiếm lời khuyên y tế liên quan đến rối loạn tiêu hóa của mình.
the study investigated the prevalence of sleep-wake dysfunction.
Nghiên cứu điều tra tỷ lệ mắc chứng rối loạn giấc ngủ.
cognitive dysfunction can significantly impact daily life activities.
Rối loạn nhận thức có thể ảnh hưởng đáng kể đến các hoạt động hàng ngày.
medication was prescribed to address the patient's cardiac dysfunction.
Thuốc được kê đơn để điều trị rối loạn chức năng tim mạch của bệnh nhân.
the therapist specialized in treating temporomandibular joint dysfunction.
Nhà trị liệu chuyên điều trị chứng rối loạn khớp thái dương hàm.
stress can exacerbate existing respiratory dysfunction in some individuals.
Căng thẳng có thể làm trầm trọng thêm chứng rối loạn hô hấp hiện có ở một số người.
the doctor ruled out any neurological dysfunction as a possible cause.
Bác sĩ loại trừ bất kỳ rối loạn thần kinh nào là nguyên nhân có thể.
kidney dysfunction can lead to a buildup of toxins in the body.
Rối loạn chức năng thận có thể dẫn đến tích tụ độc tố trong cơ thể.
the team focused on understanding the underlying causes of the dysfunction.
Nhóm tập trung vào việc hiểu rõ các nguyên nhân gốc rễ của sự rối loạn.
psychological factors can contribute to sexual dysfunction in men.
Các yếu tố tâm lý có thể góp phần gây ra rối loạn chức năng tình dục ở nam giới.
the patient reported experiencing erectile dysfunction after the accident.
Bệnh nhân báo cáo rằng họ bị rối loạn cương dương sau tai nạn.
regular exercise can often improve pelvic floor dysfunction.
Tập thể dục thường xuyên có thể thường cải thiện rối loạn chức năng sàn chậu.
she sought medical advice regarding her gastrointestinal dysfunction.
Cô ấy tìm kiếm lời khuyên y tế liên quan đến rối loạn tiêu hóa của mình.
the study investigated the prevalence of sleep-wake dysfunction.
Nghiên cứu điều tra tỷ lệ mắc chứng rối loạn giấc ngủ.
cognitive dysfunction can significantly impact daily life activities.
Rối loạn nhận thức có thể ảnh hưởng đáng kể đến các hoạt động hàng ngày.
medication was prescribed to address the patient's cardiac dysfunction.
Thuốc được kê đơn để điều trị rối loạn chức năng tim mạch của bệnh nhân.
the therapist specialized in treating temporomandibular joint dysfunction.
Nhà trị liệu chuyên điều trị chứng rối loạn khớp thái dương hàm.
stress can exacerbate existing respiratory dysfunction in some individuals.
Căng thẳng có thể làm trầm trọng thêm chứng rối loạn hô hấp hiện có ở một số người.
the doctor ruled out any neurological dysfunction as a possible cause.
Bác sĩ loại trừ bất kỳ rối loạn thần kinh nào là nguyên nhân có thể.
kidney dysfunction can lead to a buildup of toxins in the body.
Rối loạn chức năng thận có thể dẫn đến tích tụ độc tố trong cơ thể.
the team focused on understanding the underlying causes of the dysfunction.
Nhóm tập trung vào việc hiểu rõ các nguyên nhân gốc rễ của sự rối loạn.
psychological factors can contribute to sexual dysfunction in men.
Các yếu tố tâm lý có thể góp phần gây ra rối loạn chức năng tình dục ở nam giới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay