disinform the public
dẫn dắt công chúng hiểu sai
disinform the audience
dẫn dắt khán giả hiểu sai
disinform the media
dẫn dắt giới truyền thông hiểu sai
disinform stakeholders
dẫn dắt các bên liên quan hiểu sai
disinform the voters
dẫn dắt những người bỏ phiếu hiểu sai
disinform the community
dẫn dắt cộng đồng hiểu sai
disinform the employees
dẫn dắt nhân viên hiểu sai
disinform the consumers
dẫn dắt người tiêu dùng hiểu sai
disinform the citizens
dẫn dắt người dân hiểu sai
they tried to disinform the public about the new policy.
Họ đã cố gắng thông tin sai lệch cho công chúng về chính sách mới.
it's easy to disinform people through social media.
Rất dễ dàng để thông tin sai lệch cho mọi người thông qua mạng xã hội.
some news outlets disinform their audience intentionally.
Một số phương tiện truyền thông cố tình thông tin sai lệch cho khán giả của họ.
the government accused the opposition of trying to disinform voters.
Chính phủ cáo buộc phe đối lập cố gắng thông tin sai lệch cho cử tri.
disinforming the public can lead to a loss of trust.
Việc thông tin sai lệch cho công chúng có thể dẫn đến mất niềm tin.
it is unethical to disinform people for personal gain.
Việc thông tin sai lệch cho mọi người vì lợi ích cá nhân là không có đạo đức.
they used fake news to disinform the community.
Họ đã sử dụng tin tức giả mạo để thông tin sai lệch cho cộng đồng.
disinforming citizens undermines democracy.
Việc thông tin sai lệch cho người dân làm suy yếu nền dân chủ.
we must be vigilant against those who seek to disinform us.
Chúng ta phải cảnh giác với những kẻ tìm cách thông tin sai lệch cho chúng ta.
the campaign aimed to disinform rather than inform.
Chiến dịch nhằm mục đích thông tin sai lệch hơn là cung cấp thông tin.
disinform the public
dẫn dắt công chúng hiểu sai
disinform the audience
dẫn dắt khán giả hiểu sai
disinform the media
dẫn dắt giới truyền thông hiểu sai
disinform stakeholders
dẫn dắt các bên liên quan hiểu sai
disinform the voters
dẫn dắt những người bỏ phiếu hiểu sai
disinform the community
dẫn dắt cộng đồng hiểu sai
disinform the employees
dẫn dắt nhân viên hiểu sai
disinform the consumers
dẫn dắt người tiêu dùng hiểu sai
disinform the citizens
dẫn dắt người dân hiểu sai
they tried to disinform the public about the new policy.
Họ đã cố gắng thông tin sai lệch cho công chúng về chính sách mới.
it's easy to disinform people through social media.
Rất dễ dàng để thông tin sai lệch cho mọi người thông qua mạng xã hội.
some news outlets disinform their audience intentionally.
Một số phương tiện truyền thông cố tình thông tin sai lệch cho khán giả của họ.
the government accused the opposition of trying to disinform voters.
Chính phủ cáo buộc phe đối lập cố gắng thông tin sai lệch cho cử tri.
disinforming the public can lead to a loss of trust.
Việc thông tin sai lệch cho công chúng có thể dẫn đến mất niềm tin.
it is unethical to disinform people for personal gain.
Việc thông tin sai lệch cho mọi người vì lợi ích cá nhân là không có đạo đức.
they used fake news to disinform the community.
Họ đã sử dụng tin tức giả mạo để thông tin sai lệch cho cộng đồng.
disinforming citizens undermines democracy.
Việc thông tin sai lệch cho người dân làm suy yếu nền dân chủ.
we must be vigilant against those who seek to disinform us.
Chúng ta phải cảnh giác với những kẻ tìm cách thông tin sai lệch cho chúng ta.
the campaign aimed to disinform rather than inform.
Chiến dịch nhằm mục đích thông tin sai lệch hơn là cung cấp thông tin.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay