disparatenesses

[Mỹ]/dɪsˈpærətənəsɪz/
[Anh]/dɪsˈpærɪtənəsɪz/

Dịch

n. chất lượng hoặc trạng thái của việc khác biệt

Cụm từ & Cách kết hợp

social disparatenesses

sự bất bình đẳng xã hội

economic disparatenesses

sự bất bình đẳng kinh tế

cultural disparatenesses

sự bất bình đẳng văn hóa

educational disparatenesses

sự bất bình đẳng về giáo dục

racial disparatenesses

sự bất bình đẳng về chủng tộc

regional disparatenesses

sự bất bình đẳng về khu vực

gender disparatenesses

sự bất bình đẳng về giới tính

health disparatenesses

sự bất bình đẳng về sức khỏe

political disparatenesses

sự bất bình đẳng chính trị

income disparatenesses

sự bất bình đẳng về thu nhập

Câu ví dụ

we must acknowledge the disparatenesses in our community.

Chúng ta phải thừa nhận những khác biệt trong cộng đồng của chúng ta.

the disparatenesses between the two cultures are fascinating.

Những khác biệt giữa hai nền văn hóa rất thú vị.

addressing the disparatenesses in education is crucial for equality.

Giải quyết những khác biệt trong giáo dục là rất quan trọng cho sự bình đẳng.

her research highlights the disparatenesses in health outcomes.

Nghiên cứu của cô ấy làm nổi bật những khác biệt trong kết quả sức khỏe.

the team discussed the disparatenesses in their project approaches.

Đội ngũ đã thảo luận về những khác biệt trong cách tiếp cận dự án của họ.

understanding the disparatenesses in income can help policy-making.

Hiểu được những khác biệt về thu nhập có thể giúp đưa ra các quyết định chính sách.

there are many disparatenesses in consumer behavior across regions.

Có rất nhiều khác biệt trong hành vi người tiêu dùng giữa các vùng.

the artist embraced the disparatenesses in her work.

Nghệ sĩ đã đón nhận những khác biệt trong tác phẩm của cô ấy.

disparatenesses in technology access can create barriers.

Những khác biệt về khả năng tiếp cận công nghệ có thể tạo ra rào cản.

we need to explore the disparatenesses in public opinion.

Chúng ta cần khám phá những khác biệt trong dư luận.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay