divergences

[Mỹ]/daɪˈvɜːdʒənsɪz/
[Anh]/daɪˈvɜrdʒənsɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. các trường hợp phân kỳ hoặc khác biệt

Cụm từ & Cách kết hợp

significant divergences

sự khác biệt đáng kể

notable divergences

những khác biệt đáng chú ý

major divergences

những khác biệt lớn

clear divergences

những khác biệt rõ ràng

existing divergences

những khác biệt hiện có

observable divergences

những khác biệt có thể quan sát được

cultural divergences

những khác biệt văn hóa

theoretical divergences

những khác biệt lý thuyết

economic divergences

những khác biệt kinh tế

political divergences

những khác biệt chính trị

Câu ví dụ

the divergences in their opinions were evident during the meeting.

những khác biệt trong quan điểm của họ là rõ ràng trong cuộc họp.

there are significant divergences between the two reports.

có những khác biệt đáng kể giữa hai báo cáo.

we need to address the divergences in our strategies.

chúng ta cần giải quyết những khác biệt trong chiến lược của chúng ta.

the divergences in cultural perspectives can lead to misunderstandings.

những khác biệt trong quan điểm văn hóa có thể dẫn đến hiểu lầm.

scientists noted the divergences in the data collected.

các nhà khoa học đã lưu ý những khác biệt trong dữ liệu thu thập được.

our discussions revealed several divergences in our goals.

các cuộc thảo luận của chúng tôi đã tiết lộ một số khác biệt trong mục tiêu của chúng tôi.

the divergences in their research findings prompted further investigation.

những khác biệt trong kết quả nghiên cứu của họ đã thúc đẩy điều tra thêm.

understanding these divergences is crucial for effective communication.

hiểu những khác biệt này là rất quan trọng cho giao tiếp hiệu quả.

there were noticeable divergences in their approaches to the problem.

có những khác biệt đáng chú ý trong cách tiếp cận vấn đề của họ.

the team worked to reconcile the divergences in their findings.

nhóm đã làm việc để hòa giải những khác biệt trong phát hiện của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay