dispensability

[Mỹ]/dɪsˌpɛn.səˈbɪl.ɪ.ti/
[Anh]/dɪsˌpɛn.səˈbɪl.ɪ.ti/

Dịch

n. chất lượng của việc có thể bỏ qua hoặc không cần thiết
Word Forms
số nhiềudispensabilities

Cụm từ & Cách kết hợp

dispensability of resources

tính sẵn có của nguồn lực

assess dispensability

đánh giá tính sẵn có

dispensability in context

tính sẵn có trong bối cảnh

evaluate dispensability

đánh giá tính sẵn có

dispensability of items

tính sẵn có của các mặt hàng

question dispensability

đặt câu hỏi về tính sẵn có

dispensability of services

tính sẵn có của dịch vụ

consider dispensability

cân nhắc tính sẵn có

dispensability assessment

đánh giá tính sẵn có

dispensability factors

các yếu tố ảnh hưởng đến tính sẵn có

Câu ví dụ

his dispensability in the project became clear when others stepped up to take his role.

sự không thể thiếu của anh ấy trong dự án đã trở nên rõ ràng khi những người khác đứng lên đảm nhận vai trò của anh ấy.

the team discussed the dispensability of certain features in the software.

nhóm đã thảo luận về sự không thể thiếu của một số tính năng trong phần mềm.

understanding the dispensability of resources can help in effective management.

hiểu được sự không thể thiếu của nguồn lực có thể giúp quản lý hiệu quả.

her skills were deemed of high dispensability in the current job market.

kỹ năng của cô ấy được đánh giá là rất quan trọng trong thị trường việc làm hiện tại.

the dispensability of certain staff members was a topic of concern during the meeting.

sự không thể thiếu của một số nhân viên là một chủ đề đáng lo ngại trong cuộc họp.

they evaluated the dispensability of the old equipment before making a purchase.

họ đánh giá mức độ cần thiết của thiết bị cũ trước khi mua.

the manager emphasized the dispensability of unnecessary meetings.

người quản lý nhấn mạnh sự không cần thiết của các cuộc họp không cần thiết.

in a crisis, the dispensability of certain roles can shift rapidly.

trong khủng hoảng, mức độ cần thiết của một số vai trò có thể thay đổi nhanh chóng.

recognizing the dispensability of some tasks can improve productivity.

nhận ra mức độ cần thiết của một số nhiệm vụ có thể cải thiện năng suất.

they discussed the dispensability of their current strategies in light of new data.

họ thảo luận về sự cần thiết của các chiến lược hiện tại của họ khi có dữ liệu mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay