| số nhiều | grumpinesses |
dealing with grumpiness
Xử lý sự cáu kỉnh
expressing grumpiness
Thể hiện sự cáu kỉnh
avoiding grumpiness
Tránh sự cáu kỉnh
his grumpiness
Sự cáu kỉnh của anh ấy
showed grumpiness
Thể hiện sự cáu kỉnh
full of grumpiness
Đầy sự cáu kỉnh
despite grumpiness
Dù có sự cáu kỉnh
hidden grumpiness
Sự cáu kỉnh ẩn chứa
caused grumpiness
Gây ra sự cáu kỉnh
overcoming grumpiness
Vượt qua sự cáu kỉnh
his grumpiness stemmed from a lack of sleep and too much coffee.
Tính cáu kỉnh của anh ta bắt nguồn từ việc thiếu ngủ và uống quá nhiều cà phê.
she tried to ignore his constant grumpiness and focus on her work.
Cô ấy cố gắng bỏ qua tính cáu kỉnh thường xuyên của anh ấy và tập trung vào công việc của mình.
the children's grumpiness was partly due to being cooped up inside all day.
Tính cáu kỉnh của các em nhỏ một phần là do suốt cả ngày phải ở trong nhà.
despite his grumpiness, he had a good heart deep down.
Dù có tính cáu kỉnh, anh ấy vẫn có một trái tim tốt bên trong.
dealing with his grumpiness can be exhausting, but we try to be patient.
Việc đối phó với tính cáu kỉnh của anh ấy có thể rất mệt mỏi, nhưng chúng ta cố gắng kiên nhẫn.
the old man's grumpiness was legendary throughout the neighborhood.
Tính cáu kỉnh của ông cụ được kể lại như một câu chuyện truyền kỳ khắp cả khu phố.
she attributed his grumpiness to the stressful situation at work.
Cô ấy cho rằng tính cáu kỉnh của anh ấy là do tình hình căng thẳng tại nơi làm việc.
he’d often display grumpiness after a frustrating day at the office.
Anh ấy thường thể hiện tính cáu kỉnh sau một ngày làm việc bực bội.
the dog’s grumpiness towards strangers was well-known to everyone.
Tính cáu kỉnh của con chó với những người lạ là điều mà ai cũng biết.
her grumpiness seemed to increase with each passing disappointment.
Tính cáu kỉnh của cô ấy dường như tăng lên theo mỗi lần thất vọng trôi qua.
he hid his sadness behind a facade of grumpiness and cynicism.
Anh ấy giấu nỗi buồn của mình sau một vẻ ngoài cáu kỉnh và bi quan.
dealing with grumpiness
Xử lý sự cáu kỉnh
expressing grumpiness
Thể hiện sự cáu kỉnh
avoiding grumpiness
Tránh sự cáu kỉnh
his grumpiness
Sự cáu kỉnh của anh ấy
showed grumpiness
Thể hiện sự cáu kỉnh
full of grumpiness
Đầy sự cáu kỉnh
despite grumpiness
Dù có sự cáu kỉnh
hidden grumpiness
Sự cáu kỉnh ẩn chứa
caused grumpiness
Gây ra sự cáu kỉnh
overcoming grumpiness
Vượt qua sự cáu kỉnh
his grumpiness stemmed from a lack of sleep and too much coffee.
Tính cáu kỉnh của anh ta bắt nguồn từ việc thiếu ngủ và uống quá nhiều cà phê.
she tried to ignore his constant grumpiness and focus on her work.
Cô ấy cố gắng bỏ qua tính cáu kỉnh thường xuyên của anh ấy và tập trung vào công việc của mình.
the children's grumpiness was partly due to being cooped up inside all day.
Tính cáu kỉnh của các em nhỏ một phần là do suốt cả ngày phải ở trong nhà.
despite his grumpiness, he had a good heart deep down.
Dù có tính cáu kỉnh, anh ấy vẫn có một trái tim tốt bên trong.
dealing with his grumpiness can be exhausting, but we try to be patient.
Việc đối phó với tính cáu kỉnh của anh ấy có thể rất mệt mỏi, nhưng chúng ta cố gắng kiên nhẫn.
the old man's grumpiness was legendary throughout the neighborhood.
Tính cáu kỉnh của ông cụ được kể lại như một câu chuyện truyền kỳ khắp cả khu phố.
she attributed his grumpiness to the stressful situation at work.
Cô ấy cho rằng tính cáu kỉnh của anh ấy là do tình hình căng thẳng tại nơi làm việc.
he’d often display grumpiness after a frustrating day at the office.
Anh ấy thường thể hiện tính cáu kỉnh sau một ngày làm việc bực bội.
the dog’s grumpiness towards strangers was well-known to everyone.
Tính cáu kỉnh của con chó với những người lạ là điều mà ai cũng biết.
her grumpiness seemed to increase with each passing disappointment.
Tính cáu kỉnh của cô ấy dường như tăng lên theo mỗi lần thất vọng trôi qua.
he hid his sadness behind a facade of grumpiness and cynicism.
Anh ấy giấu nỗi buồn của mình sau một vẻ ngoài cáu kỉnh và bi quan.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay