grumpiness

[Mỹ]/[ɡrʌmpɪnɪs]/
[Anh]/[ˈɡrʌmpɪnɪs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Tình trạng hoặc phẩm chất của việc cáu kỉnh; Xu hướng dễ cáu giận và nóng nảy.
Word Forms
số nhiềugrumpinesses

Cụm từ & Cách kết hợp

dealing with grumpiness

Xử lý sự cáu kỉnh

expressing grumpiness

Thể hiện sự cáu kỉnh

avoiding grumpiness

Tránh sự cáu kỉnh

his grumpiness

Sự cáu kỉnh của anh ấy

showed grumpiness

Thể hiện sự cáu kỉnh

full of grumpiness

Đầy sự cáu kỉnh

despite grumpiness

Dù có sự cáu kỉnh

hidden grumpiness

Sự cáu kỉnh ẩn chứa

caused grumpiness

Gây ra sự cáu kỉnh

overcoming grumpiness

Vượt qua sự cáu kỉnh

Câu ví dụ

his grumpiness stemmed from a lack of sleep and too much coffee.

Tính cáu kỉnh của anh ta bắt nguồn từ việc thiếu ngủ và uống quá nhiều cà phê.

she tried to ignore his constant grumpiness and focus on her work.

Cô ấy cố gắng bỏ qua tính cáu kỉnh thường xuyên của anh ấy và tập trung vào công việc của mình.

the children's grumpiness was partly due to being cooped up inside all day.

Tính cáu kỉnh của các em nhỏ một phần là do suốt cả ngày phải ở trong nhà.

despite his grumpiness, he had a good heart deep down.

Dù có tính cáu kỉnh, anh ấy vẫn có một trái tim tốt bên trong.

dealing with his grumpiness can be exhausting, but we try to be patient.

Việc đối phó với tính cáu kỉnh của anh ấy có thể rất mệt mỏi, nhưng chúng ta cố gắng kiên nhẫn.

the old man's grumpiness was legendary throughout the neighborhood.

Tính cáu kỉnh của ông cụ được kể lại như một câu chuyện truyền kỳ khắp cả khu phố.

she attributed his grumpiness to the stressful situation at work.

Cô ấy cho rằng tính cáu kỉnh của anh ấy là do tình hình căng thẳng tại nơi làm việc.

he’d often display grumpiness after a frustrating day at the office.

Anh ấy thường thể hiện tính cáu kỉnh sau một ngày làm việc bực bội.

the dog’s grumpiness towards strangers was well-known to everyone.

Tính cáu kỉnh của con chó với những người lạ là điều mà ai cũng biết.

her grumpiness seemed to increase with each passing disappointment.

Tính cáu kỉnh của cô ấy dường như tăng lên theo mỗi lần thất vọng trôi qua.

he hid his sadness behind a facade of grumpiness and cynicism.

Anh ấy giấu nỗi buồn của mình sau một vẻ ngoài cáu kỉnh và bi quan.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay