disposably safe
an toàn dùng một lần
disposably used
dùng một lần
disposably designed
thiết kế dùng một lần
disposably packaged
đóng gói dùng một lần
disposably available
có sẵn dùng một lần
disposably thrown
vứt bỏ
disposably created
tạo ra dùng một lần
disposably provided
cung cấp dùng một lần
disposably offered
đề nghị dùng một lần
disposably maintained
bảo trì dùng một lần
many products are designed to be disposably used.
nhiều sản phẩm được thiết kế để sử dụng một lần.
disposably items are convenient for large gatherings.
các sản phẩm dùng một lần rất tiện lợi cho các buổi tụ họp lớn.
people often prefer disposably cutlery for picnics.
mọi người thường thích đồ dùng bằng nhựa dùng một lần cho các buổi dã ngoại.
disposably packaging helps reduce cleanup time.
bao bì dùng một lần giúp giảm thời gian dọn dẹp.
restaurants may offer disposably containers for takeout.
các nhà hàng có thể cung cấp hộp đựng dùng một lần cho mang đi.
using disposably gloves can improve hygiene.
việc sử dụng găng tay dùng một lần có thể cải thiện vệ sinh.
disposably cameras are great for vacations.
máy ảnh dùng một lần rất tuyệt vời cho những chuyến đi nghỉ.
disposably masks became essential during the pandemic.
mặt nạ dùng một lần trở nên thiết yếu trong đại dịch.
many people prefer disposably plates for birthday parties.
nhiều người thích đĩa dùng một lần cho các bữa tiệc sinh nhật.
disposably cups are often used at sporting events.
ly dùng một lần thường được sử dụng tại các sự kiện thể thao.
disposably safe
an toàn dùng một lần
disposably used
dùng một lần
disposably designed
thiết kế dùng một lần
disposably packaged
đóng gói dùng một lần
disposably available
có sẵn dùng một lần
disposably thrown
vứt bỏ
disposably created
tạo ra dùng một lần
disposably provided
cung cấp dùng một lần
disposably offered
đề nghị dùng một lần
disposably maintained
bảo trì dùng một lần
many products are designed to be disposably used.
nhiều sản phẩm được thiết kế để sử dụng một lần.
disposably items are convenient for large gatherings.
các sản phẩm dùng một lần rất tiện lợi cho các buổi tụ họp lớn.
people often prefer disposably cutlery for picnics.
mọi người thường thích đồ dùng bằng nhựa dùng một lần cho các buổi dã ngoại.
disposably packaging helps reduce cleanup time.
bao bì dùng một lần giúp giảm thời gian dọn dẹp.
restaurants may offer disposably containers for takeout.
các nhà hàng có thể cung cấp hộp đựng dùng một lần cho mang đi.
using disposably gloves can improve hygiene.
việc sử dụng găng tay dùng một lần có thể cải thiện vệ sinh.
disposably cameras are great for vacations.
máy ảnh dùng một lần rất tuyệt vời cho những chuyến đi nghỉ.
disposably masks became essential during the pandemic.
mặt nạ dùng một lần trở nên thiết yếu trong đại dịch.
many people prefer disposably plates for birthday parties.
nhiều người thích đĩa dùng một lần cho các bữa tiệc sinh nhật.
disposably cups are often used at sporting events.
ly dùng một lần thường được sử dụng tại các sự kiện thể thao.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay