disproportional

[Mỹ]/ˌdɪsprəˈpɔːʃənl/
[Anh]/ˌdɪsprəˈpɔrʃənl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.không tương xứng; mất cân bằng

Cụm từ & Cách kết hợp

disproportional response

phản ứng không tương xứng

disproportional impact

tác động không tương xứng

disproportional representation

đại diện không tương xứng

disproportional costs

chi phí không tương xứng

disproportional risks

rủi ro không tương xứng

disproportional benefits

lợi ích không tương xứng

disproportional allocation

phân bổ không tương xứng

disproportional influence

ảnh hưởng không tương xứng

disproportional effort

nỗ lực không tương xứng

disproportional growth

sự tăng trưởng không tương xứng

Câu ví dụ

the resources allocated to the project were disproportional to its needs.

các nguồn lực được phân bổ cho dự án không tương xứng với nhu cầu của nó.

her workload seems disproportional compared to her colleagues.

khối lượng công việc của cô ấy có vẻ không tương xứng so với đồng nghiệp.

the disproportional representation of certain groups in the survey raised concerns.

sự đại diện không tương xứng của một số nhóm trong cuộc khảo sát đã làm dấy lên những lo ngại.

many believe that the wealth distribution is disproportional in society.

nhiều người tin rằng sự phân phối tài sản không tương xứng trong xã hội.

his influence in the company is disproportional to his position.

tác động của anh ấy trong công ty không tương xứng với vị trí của anh ấy.

the disproportional amount of funding for arts education is a concern.

số tiền tài trợ không tương xứng cho giáo dục nghệ thuật là một vấn đề đáng lo ngại.

critics argue that the media coverage is disproportional to the actual events.

các nhà phê bình cho rằng sự đưa tin của giới truyền thông không tương xứng với các sự kiện thực tế.

the disproportional effects of climate change are evident in vulnerable communities.

tác động không tương xứng của biến đổi khí hậu là rõ ràng ở những cộng đồng dễ bị tổn thương.

there is a disproportional focus on urban areas in government policies.

có sự tập trung không tương xứng vào các khu vực đô thị trong các chính sách của chính phủ.

the disproportional response to the crisis surprised many observers.

phản ứng không tương xứng với cuộc khủng hoảng đã khiến nhiều người quan sát ngạc nhiên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay