troublemaking behavior
hành vi gây rối
troublemaking kid
đứa trẻ gây rối
troublemaking friend
người bạn gây rối
troublemaking actions
hành động gây rối
troublemaking group
nhóm gây rối
troublemaking tactics
chiến thuật gây rối
troublemaking issues
các vấn đề gây rối
troublemaking influence
sự ảnh hưởng gây rối
troublemaking remarks
những nhận xét gây rối
troublemaking personality
tính cách gây rối
he has a reputation for troublemaking in the classroom.
anh ta có tiếng là gây rối trong lớp học.
her troublemaking antics often get her into trouble.
những trò nghịch ngợm gây rối của cô thường khiến cô gặp rắc rối.
the teacher addressed the troublemaking students after class.
giáo viên đã giải quyết với những học sinh gây rối sau giờ học.
they decided to ignore the troublemaking rumors.
họ quyết định bỏ qua những tin đồn gây rối.
his troublemaking behavior was a concern for the parents.
hành vi gây rối của anh ta là mối quan tâm của các bậc phụ huynh.
she was known for her troublemaking friends.
cô nổi tiếng với những người bạn hay gây rối của mình.
the manager warned the troublemaking employees.
người quản lý đã cảnh báo những nhân viên gây rối.
they tried to prevent troublemaking in the community.
họ đã cố gắng ngăn chặn những hành vi gây rối trong cộng đồng.
his troublemaking tactics were well-known among his peers.
chiến thuật gây rối của anh ta được biết đến rộng rãi trong số những đồng nghiệp của anh ta.
despite his troublemaking past, he has changed for the better.
mặc dù quá khứ của anh ta là một kẻ gây rối, nhưng anh ta đã thay đổi để trở nên tốt hơn.
troublemaking behavior
hành vi gây rối
troublemaking kid
đứa trẻ gây rối
troublemaking friend
người bạn gây rối
troublemaking actions
hành động gây rối
troublemaking group
nhóm gây rối
troublemaking tactics
chiến thuật gây rối
troublemaking issues
các vấn đề gây rối
troublemaking influence
sự ảnh hưởng gây rối
troublemaking remarks
những nhận xét gây rối
troublemaking personality
tính cách gây rối
he has a reputation for troublemaking in the classroom.
anh ta có tiếng là gây rối trong lớp học.
her troublemaking antics often get her into trouble.
những trò nghịch ngợm gây rối của cô thường khiến cô gặp rắc rối.
the teacher addressed the troublemaking students after class.
giáo viên đã giải quyết với những học sinh gây rối sau giờ học.
they decided to ignore the troublemaking rumors.
họ quyết định bỏ qua những tin đồn gây rối.
his troublemaking behavior was a concern for the parents.
hành vi gây rối của anh ta là mối quan tâm của các bậc phụ huynh.
she was known for her troublemaking friends.
cô nổi tiếng với những người bạn hay gây rối của mình.
the manager warned the troublemaking employees.
người quản lý đã cảnh báo những nhân viên gây rối.
they tried to prevent troublemaking in the community.
họ đã cố gắng ngăn chặn những hành vi gây rối trong cộng đồng.
his troublemaking tactics were well-known among his peers.
chiến thuật gây rối của anh ta được biết đến rộng rãi trong số những đồng nghiệp của anh ta.
despite his troublemaking past, he has changed for the better.
mặc dù quá khứ của anh ta là một kẻ gây rối, nhưng anh ta đã thay đổi để trở nên tốt hơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay