distastefulness

[Mỹ]/dɪsˈteɪst.fəl.nəs/
[Anh]/dɪsˈteɪst.fəl.nəs/

Dịch

n. đặc tính của việc không dễ chịu hoặc gây khó chịu về hương vị, phong cách hoặc cách cư xử; sự thiếu thẩm mỹ.
Word Forms
số nhiềudistastefulnesses

Cụm từ & Cách kết hợp

its distastefulness

Vietnamese_translation

their distastefulness

Vietnamese_translation

distastefulness matters

Vietnamese_translation

distastefulness grows

Vietnamese_translation

distastefulness remains

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the distastefulness of his remarks shocked the entire room.

Điều vô cùng khó chịu trong những lời nói của anh ta đã làm cả phòng sốc.

i couldn’t ignore the distastefulness of the joke, even if others laughed.

Tôi không thể bỏ qua sự khó chịu trong cái trò đùa đó, dù người khác cười.

the film explores the distastefulness of celebrity gossip and voyeurism.

Bộ phim khám phá sự khó chịu trong việc bàn tán về sao và sự tò mò.

she apologized for the distastefulness of her comment and promised to do better.

Cô ấy xin lỗi vì sự khó chịu trong lời nói của mình và hứa sẽ cố gắng tốt hơn.

the distastefulness of the ad campaign sparked public outrage online.

Sự khó chịu trong chiến dịch quảng cáo đã gây ra sự phẫn nộ công chúng trực tuyến.

his charm couldn’t mask the distastefulness of his behavior at dinner.

Charm của anh ấy không thể che giấu sự khó chịu trong hành vi của anh ấy tại bữa tối.

we discussed the distastefulness of making fun of someone’s accent.

Chúng tôi đã thảo luận về sự khó chịu trong việc trêu chọc giọng nói của ai đó.

the distastefulness of the language in the chat violated community rules.

Sự khó chịu trong ngôn ngữ trong cuộc trò chuyện đã vi phạm quy tắc cộng đồng.

critics noted the distastefulness of the scene but praised the acting.

Các nhà phê bình đã chỉ ra sự khó chịu trong cảnh quay nhưng khen ngợi diễn xuất.

the distastefulness of the prank ruined what should have been a happy day.

Sự khó chịu trong trò trêu đùa đã phá hủy một ngày đáng lẽ phải vui vẻ.

there was a quiet distastefulness in the way he spoke about the poor.

Có một sự khó chịu im lặng trong cách anh ta nói về những người nghèo.

the manager addressed the distastefulness of the incident in a staff meeting.

Người quản lý đã đề cập đến sự khó chịu trong sự việc đó trong một cuộc họp nhân viên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay