disturbers of peace
những người gây rối
stopping disturbers
ngăn chặn những người gây rối
disturbers were warned
những người gây rối đã được cảnh báo
dealing with disturbers
đối phó với những người gây rối
persistent disturbers
những người gây rối thường xuyên
disturber's actions
hành động của người gây rối
identifying disturbers
xác định những người gây rối
known disturbers
những người gây rối đã biết
future disturbers
những người gây rối trong tương lai
the police warned the crowd to avoid becoming disturbers of the peace.
Cảnh sát đã cảnh báo đám đông tránh trở thành những kẻ làm rối loạn trật tự.
we need to identify and remove the disturbers from the meeting.
Chúng ta cần xác định và loại bỏ những kẻ làm rối khỏi cuộc họp.
the security team quickly apprehended the disturbers at the concert.
Đội ngũ an ninh đã nhanh chóng bắt giữ những kẻ làm rối tại buổi hòa nhạc.
the protesters were labeled as disturbers by the local media.
Người biểu tình đã bị gọi là những kẻ làm rối bởi truyền thông địa phương.
the judge ordered the disturbers to pay a hefty fine.
Tòa án đã ra lệnh cho những kẻ làm rối phải nộp một khoản phạt lớn.
despite warnings, some remained persistent disturbers at the event.
Mặc dù đã được cảnh báo, một số người vẫn tiếp tục làm rối tại sự kiện.
the school administration dealt firmly with the classroom disturbers.
Quản lý nhà trường đã xử lý nghiêm túc những kẻ làm rối trong lớp học.
the company hired security to prevent potential disturbers from entering.
Công ty đã thuê an ninh để ngăn chặn những kẻ có thể gây rối vào bên trong.
the noise complaint targeted several known disturbers in the neighborhood.
Khiếu nại về tiếng ồn nhắm đến một số kẻ làm rối nổi tiếng trong khu vực.
the goal is to create a space free from any disturbers or disruptions.
Mục tiêu là tạo ra một không gian không có bất kỳ kẻ làm rối hay sự gián đoạn nào.
the stadium staff ejected the rowdy disturbers from the game.
Nhân viên sân vận động đã đuổi những kẻ làm rối gây ồn ào ra khỏi trận đấu.
disturbers of peace
những người gây rối
stopping disturbers
ngăn chặn những người gây rối
disturbers were warned
những người gây rối đã được cảnh báo
dealing with disturbers
đối phó với những người gây rối
persistent disturbers
những người gây rối thường xuyên
disturber's actions
hành động của người gây rối
identifying disturbers
xác định những người gây rối
known disturbers
những người gây rối đã biết
future disturbers
những người gây rối trong tương lai
the police warned the crowd to avoid becoming disturbers of the peace.
Cảnh sát đã cảnh báo đám đông tránh trở thành những kẻ làm rối loạn trật tự.
we need to identify and remove the disturbers from the meeting.
Chúng ta cần xác định và loại bỏ những kẻ làm rối khỏi cuộc họp.
the security team quickly apprehended the disturbers at the concert.
Đội ngũ an ninh đã nhanh chóng bắt giữ những kẻ làm rối tại buổi hòa nhạc.
the protesters were labeled as disturbers by the local media.
Người biểu tình đã bị gọi là những kẻ làm rối bởi truyền thông địa phương.
the judge ordered the disturbers to pay a hefty fine.
Tòa án đã ra lệnh cho những kẻ làm rối phải nộp một khoản phạt lớn.
despite warnings, some remained persistent disturbers at the event.
Mặc dù đã được cảnh báo, một số người vẫn tiếp tục làm rối tại sự kiện.
the school administration dealt firmly with the classroom disturbers.
Quản lý nhà trường đã xử lý nghiêm túc những kẻ làm rối trong lớp học.
the company hired security to prevent potential disturbers from entering.
Công ty đã thuê an ninh để ngăn chặn những kẻ có thể gây rối vào bên trong.
the noise complaint targeted several known disturbers in the neighborhood.
Khiếu nại về tiếng ồn nhắm đến một số kẻ làm rối nổi tiếng trong khu vực.
the goal is to create a space free from any disturbers or disruptions.
Mục tiêu là tạo ra một không gian không có bất kỳ kẻ làm rối hay sự gián đoạn nào.
the stadium staff ejected the rowdy disturbers from the game.
Nhân viên sân vận động đã đuổi những kẻ làm rối gây ồn ào ra khỏi trận đấu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay