dividers

[Mỹ]/[ˈdɪˌvaɪdəs]/
[Anh]/[ˈdɪˌvaɪdərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Điều gì đó ngăn cách hoặc chia cắt; Một công cụ được sử dụng để đo và đánh dấu đường thẳng, đặc biệt trong kỹ thuật và kiến trúc; Một người hoặc một nhóm người ngăn cách hoặc chia cắt.
v. Chia thành các phần hoặc phần.

Cụm từ & Cách kết hợp

shelf dividers

các bộ phận ngăn kệ

room dividers

các bộ phận ngăn phòng

file dividers

các bộ phận ngăn tập tin

cabinet dividers

các bộ phận ngăn tủ

using dividers

sử dụng các bộ phận ngăn

placed dividers

các bộ phận ngăn đã đặt

drawer dividers

các bộ phận ngăn kéo

desk dividers

các bộ phận ngăn bàn làm việc

making dividers

làm các bộ phận ngăn

storage dividers

các bộ phận ngăn lưu trữ

Câu ví dụ

we used cardboard dividers to organize the files in the cabinet.

Chúng tôi đã sử dụng các vách ngăn bằng bìa cứng để sắp xếp các tài liệu trong tủ.

the shelf dividers kept the dishes from sliding off.

Các vách ngăn kệ đã giữ cho bát đĩa không bị trượt ra.

road dividers clearly marked the lanes for traffic.

Các vách ngăn đường đã đánh dấu rõ ràng các làn xe cho giao thông.

the kitchen drawers had dividers for silverware and utensils.

Các ngăn kéo bếp có vách ngăn để dao nĩa và đồ dùng.

the planter box dividers created separate sections for herbs.

Các vách ngăn hộp trồng cây đã tạo ra các khu vực riêng biệt cho các loại thảo mộc.

the storage bin dividers helped keep everything neat and tidy.

Các vách ngăn thùng chứa giúp mọi thứ luôn gọn gàng ngăn nắp.

the desk dividers allowed for better organization of supplies.

Các vách ngăn bàn cho phép tổ chức tốt hơn các vật tư.

we installed plastic dividers in the pantry to separate food items.

Chúng tôi đã lắp đặt các vách ngăn bằng nhựa trong tủ đựng thức ăn để tách các loại thực phẩm.

the garden bed dividers defined the areas for different plants.

Các vách ngăn giường làm vườn xác định các khu vực cho các loại cây khác nhau.

the cabinet dividers maximized space and prevented clutter.

Các vách ngăn tủ đã tối đa hóa không gian và ngăn ngừa sự lộn xộn.

the rolling cart had adjustable dividers for various tools.

Xe đẩy có bánh xe có các vách ngăn có thể điều chỉnh cho nhiều công cụ khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay