shelf dividers
các bộ phận ngăn kệ
room dividers
các bộ phận ngăn phòng
file dividers
các bộ phận ngăn tập tin
cabinet dividers
các bộ phận ngăn tủ
using dividers
sử dụng các bộ phận ngăn
placed dividers
các bộ phận ngăn đã đặt
drawer dividers
các bộ phận ngăn kéo
desk dividers
các bộ phận ngăn bàn làm việc
making dividers
làm các bộ phận ngăn
storage dividers
các bộ phận ngăn lưu trữ
we used cardboard dividers to organize the files in the cabinet.
Chúng tôi đã sử dụng các vách ngăn bằng bìa cứng để sắp xếp các tài liệu trong tủ.
the shelf dividers kept the dishes from sliding off.
Các vách ngăn kệ đã giữ cho bát đĩa không bị trượt ra.
road dividers clearly marked the lanes for traffic.
Các vách ngăn đường đã đánh dấu rõ ràng các làn xe cho giao thông.
the kitchen drawers had dividers for silverware and utensils.
Các ngăn kéo bếp có vách ngăn để dao nĩa và đồ dùng.
the planter box dividers created separate sections for herbs.
Các vách ngăn hộp trồng cây đã tạo ra các khu vực riêng biệt cho các loại thảo mộc.
the storage bin dividers helped keep everything neat and tidy.
Các vách ngăn thùng chứa giúp mọi thứ luôn gọn gàng ngăn nắp.
the desk dividers allowed for better organization of supplies.
Các vách ngăn bàn cho phép tổ chức tốt hơn các vật tư.
we installed plastic dividers in the pantry to separate food items.
Chúng tôi đã lắp đặt các vách ngăn bằng nhựa trong tủ đựng thức ăn để tách các loại thực phẩm.
the garden bed dividers defined the areas for different plants.
Các vách ngăn giường làm vườn xác định các khu vực cho các loại cây khác nhau.
the cabinet dividers maximized space and prevented clutter.
Các vách ngăn tủ đã tối đa hóa không gian và ngăn ngừa sự lộn xộn.
the rolling cart had adjustable dividers for various tools.
Xe đẩy có bánh xe có các vách ngăn có thể điều chỉnh cho nhiều công cụ khác nhau.
shelf dividers
các bộ phận ngăn kệ
room dividers
các bộ phận ngăn phòng
file dividers
các bộ phận ngăn tập tin
cabinet dividers
các bộ phận ngăn tủ
using dividers
sử dụng các bộ phận ngăn
placed dividers
các bộ phận ngăn đã đặt
drawer dividers
các bộ phận ngăn kéo
desk dividers
các bộ phận ngăn bàn làm việc
making dividers
làm các bộ phận ngăn
storage dividers
các bộ phận ngăn lưu trữ
we used cardboard dividers to organize the files in the cabinet.
Chúng tôi đã sử dụng các vách ngăn bằng bìa cứng để sắp xếp các tài liệu trong tủ.
the shelf dividers kept the dishes from sliding off.
Các vách ngăn kệ đã giữ cho bát đĩa không bị trượt ra.
road dividers clearly marked the lanes for traffic.
Các vách ngăn đường đã đánh dấu rõ ràng các làn xe cho giao thông.
the kitchen drawers had dividers for silverware and utensils.
Các ngăn kéo bếp có vách ngăn để dao nĩa và đồ dùng.
the planter box dividers created separate sections for herbs.
Các vách ngăn hộp trồng cây đã tạo ra các khu vực riêng biệt cho các loại thảo mộc.
the storage bin dividers helped keep everything neat and tidy.
Các vách ngăn thùng chứa giúp mọi thứ luôn gọn gàng ngăn nắp.
the desk dividers allowed for better organization of supplies.
Các vách ngăn bàn cho phép tổ chức tốt hơn các vật tư.
we installed plastic dividers in the pantry to separate food items.
Chúng tôi đã lắp đặt các vách ngăn bằng nhựa trong tủ đựng thức ăn để tách các loại thực phẩm.
the garden bed dividers defined the areas for different plants.
Các vách ngăn giường làm vườn xác định các khu vực cho các loại cây khác nhau.
the cabinet dividers maximized space and prevented clutter.
Các vách ngăn tủ đã tối đa hóa không gian và ngăn ngừa sự lộn xộn.
the rolling cart had adjustable dividers for various tools.
Xe đẩy có bánh xe có các vách ngăn có thể điều chỉnh cho nhiều công cụ khác nhau.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay