divulgeable

[Mỹ]/dɪˈvʌldʒəbl/
[Anh]/dɪˈvʌldʒəbl/

Dịch

adj. có thể được tiết lộ hoặc công khai

Câu ví dụ

the confidential report contained information that was not divulgeable to the public.

Báo cáo mật chứa thông tin không thể tiết lộ cho công chúng.

some details of the investigation remain classified and are not divulgeable under national security protocols.

Một số chi tiết của cuộc điều tra vẫn được phân loại và không thể tiết lộ theo quy trình an ninh quốc gia.

the company's trade secrets are not divulgeable without proper authorization from senior management.

Bí mật thương mại của công ty không thể tiết lộ mà không có sự ủy quyền chính thức từ cấp quản lý cao cấp.

personal patient records are strictly not divulgeable according to healthcare privacy regulations.

Hồ sơ bệnh án cá nhân tuyệt đối không thể tiết lộ theo quy định về quyền riêng tư trong y tế.

the lawyer confirmed that the settlement terms were not divulgeable until the official announcement.

Luật sư xác nhận rằng các điều khoản hòa giải sẽ không được tiết lộ cho đến khi có thông báo chính thức.

government officials stated that certain intelligence data remain classified and not divulgeable.

Các quan chức chính phủ cho biết một số dữ liệu tình báo vẫn được phân loại và không thể tiết lộ.

the classified documents contained highly sensitive information that was absolutely not divulgeable.

Các tài liệu được phân loại chứa thông tin rất nhạy cảm tuyệt đối không thể tiết lộ.

bank employees are reminded that customer financial information is never divulgeable to third parties.

Nhân viên ngân hàng được nhắc nhở rằng thông tin tài chính của khách hàng không bao giờ được tiết lộ cho bên thứ ba.

attorney-client privileged communications are fundamentally not divulgeable in court proceedings.

Các cuộc giao tiếp được bảo vệ giữa luật sư và khách hàng tuyệt đối không thể tiết lộ trong các thủ tục tòa án.

the software source code represents proprietary intellectual property that is not divulgeable.

Mã nguồn phần mềm đại diện cho tài sản trí tuệ độc quyền không thể tiết lộ.

the diplomat noted that specific negotiation details would remain not divulgeable until the agreement was finalized.

Đại sứ nhấn mạnh rằng các chi tiết đàm phán cụ thể sẽ không được tiết lộ cho đến khi thỏa thuận được hoàn tất.

military strategic plans contain classified information that is strictly not divulgeable under any circumstances.

Kế hoạch chiến lược quân sự chứa thông tin được phân loại và tuyệt đối không thể tiết lộ trong bất kỳ hoàn cảnh nào.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay