disclosable

[Mỹ]/[ˈdɪsˌkləʊzəbl]/
[Anh]/[ˈdɪsˌkloʊzəbl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có thể tiết lộ; có khả năng được tiết lộ; Liên quan đến thông tin có thể chia sẻ hoặc công khai; Được phép tiết lộ.

Cụm từ & Cách kết hợp

disclosable information

thông tin có thể tiết lộ

disclosable data

dữ liệu có thể tiết lộ

was disclosable

đã có thể tiết lộ

disclosable details

chi tiết có thể tiết lộ

disclosable documents

tài liệu có thể tiết lộ

not disclosable

không thể tiết lộ

disclosable assets

tài sản có thể tiết lộ

being disclosable

đang có thể tiết lộ

Câu ví dụ

the report contained no disclosable information regarding the ongoing investigation.

Báo cáo không chứa bất kỳ thông tin nào có thể tiết lộ liên quan đến cuộc điều tra đang diễn ra.

we reviewed the documents to identify any disclosable data before the meeting.

Chúng tôi đã xem xét các tài liệu để xác định bất kỳ dữ liệu nào có thể tiết lộ trước cuộc họp.

the company policy outlines what information is considered disclosable to the public.

Chính sách của công ty quy định những thông tin nào được coi là có thể tiết lộ cho công chúng.

it's crucial to ensure all disclosable facts are accurately presented in the statement.

Rất quan trọng để đảm bảo tất cả các sự kiện có thể tiết lộ được trình bày chính xác trong tuyên bố.

the legal team determined that the data was not disclosable under the current agreement.

Bộ phận pháp lý xác định rằng dữ liệu không thể tiết lộ theo thỏa thuận hiện tại.

we needed to assess whether the findings were disclosable without compromising the project.

Chúng tôi cần đánh giá xem các kết quả có thể được tiết lộ mà không làm ảnh hưởng đến dự án hay không.

the internal audit revealed no disclosable vulnerabilities in the system.

Kiểm toán nội bộ đã không phát hiện bất kỳ lỗ hổng nào có thể tiết lộ trong hệ thống.

the judge ruled that the evidence was not disclosable to the opposing counsel.

Tòa án phán quyết rằng bằng chứng không thể tiết lộ cho bên đối lập.

the project manager asked if any details were disclosable to the client.

Trưởng dự án đã hỏi xem có chi tiết nào có thể tiết lộ cho khách hàng hay không.

we carefully considered what information was disclosable in the press release.

Chúng tôi đã cẩn thận xem xét những thông tin nào có thể tiết lộ trong thông cáo báo chí.

the committee decided what information was disclosable to the shareholders.

Ủy ban đã quyết định những thông tin nào có thể tiết lộ cho các cổ đông.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay