draperies

[Mỹ]/ˈdreɪpəriz/
[Anh]/ˈdreɪpəriz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. vải hoặc hàng hóa được bán trong ngành rèm; vải treo xếp nếp; rèm cửa

Cụm từ & Cách kết hợp

new draperies

rèm cửa mới

luxury draperies

rèm cửa sang trọng

custom draperies

rèm cửa tùy chỉnh

heavy draperies

rèm cửa dày

sheer draperies

rèm cửa voan

decorative draperies

rèm cửa trang trí

elegant draperies

rèm cửa thanh lịch

matching draperies

rèm cửa phù hợp

colorful draperies

rèm cửa nhiều màu

modern draperies

rèm cửa hiện đại

Câu ví dụ

she chose beautiful draperies for the living room.

Cô ấy đã chọn những tấm rèm cửa đẹp cho phòng khách.

the draperies add a touch of elegance to the decor.

Những tấm rèm cửa thêm một chút thanh lịch cho nội thất.

he decided to clean the draperies before the party.

Anh ấy quyết định làm sạch những tấm rèm cửa trước bữa tiệc.

they installed new draperies to block out the sunlight.

Họ đã lắp đặt những tấm rèm cửa mới để chặn ánh nắng.

she prefers sheer draperies for a light and airy feel.

Cô ấy thích những tấm rèm cửa mỏng cho cảm giác nhẹ nhàng và thoáng đãng.

custom draperies can be quite expensive.

Những tấm rèm cửa may đo có thể khá đắt đỏ.

the draperies were made from high-quality fabric.

Những tấm rèm cửa được làm từ chất liệu cao cấp.

she carefully selected the draperies to match the furniture.

Cô ấy cẩn thận chọn những tấm rèm cửa để phù hợp với đồ nội thất.

he loves how the draperies frame the windows beautifully.

Anh ấy thích cách những tấm rèm cửa làm nổi bật khung cửa sổ một cách tuyệt đẹp.

they coordinated the draperies with the wall color.

Họ phối hợp màu sắc của rèm cửa với màu tường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay