drover

[Mỹ]/'drəʊvə/
[Anh]/'drovɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người lái gia súc đến chợ; người buôn bò; người buôn bán gia súc.
Word Forms
số nhiềudrovers

Câu ví dụ

The drover herded the cattle across the plains.

Người chăn gia súc đã dẫn đàn gia súc qua những đồng bằng.

The drover guided the sheep to the pasture.

Người chăn gia súc đã dẫn đàn cừu đến đồng cỏ.

The drover whistled to call the dogs.

Người chăn gia súc huýt sáo để gọi những con chó.

The drover led the caravan of camels through the desert.

Người chăn gia súc đã dẫn đoàn xe lạc đà xuyên qua sa mạc.

The drover's job requires patience and skill.

Công việc của người chăn gia súc đòi hỏi sự kiên nhẫn và kỹ năng.

The drover lived a simple life in the outback.

Người chăn gia súc sống một cuộc sống giản dị ở vùng sâu vùng xa.

The drover wore a wide-brimmed hat to shield from the sun.

Người chăn gia súc đội một chiếc mũ rộng vành để che nắng.

The drover used a whip to control the livestock.

Người chăn gia súc sử dụng roi để kiểm soát gia súc.

The drover's dog helped round up the sheep.

Chú chó của người chăn gia súc đã giúp gom đàn cừu lại.

The drover navigated the herd through rugged terrain.

Người chăn gia súc đã điều hướng đàn gia súc qua địa hình gồ ghề.

Ví dụ thực tế

This drove the drover into a tight corner.

Điều này khiến người chăn gia súc rơi vào tình thế khó khăn.

Nguồn: Pan Pan

Recalled by the rumbling of wheels to the road before me, I saw a heavily-laden waggon labouring up the hill, and not far beyond were two cows and their drover.

Tôi nhớ lại khi nghe tiếng bánh xe lăn trên đường phía trước, tôi thấy một chiếc xe chở hàng nặng nhọc đang cố gắng lên đồi, và không xa là hai con bò và người chăn gia súc của chúng.

Nguồn: Jane Eyre (Original Version)

Robinson kept his head very creditably until he got into Fore Street, where a drover's dog was trying to turn three bullocks into a yard, assisted by Stumpy and half the other dogs of the town.

Robinson giữ bình tĩnh rất đáng khen cho đến khi anh ta đến phố Fore, nơi một con chó chăn gia súc đang cố gắng đưa ba con bò vào sân, được sự giúp đỡ của Stumpy và một nửa số chó của thị trấn.

Nguồn: Peter Rabbit and His Friends (Part 2)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay