drowns in sorrow
chìm trong nỗi buồn
drowns out noise
vượt qua tiếng ồn
drowns her fears
chìm trong nỗi sợ hãi của cô ấy
drowns his worries
chìm trong những lo lắng của anh ấy
love drowns pain
tình yêu nuốt chửng nỗi đau
music drowns silence
nhạc vượt qua sự im lặng
drowns in work
chìm trong công việc
drowns in thoughts
chìm trong suy nghĩ
drowns in memories
chìm trong những kỷ niệm
drowns in doubt
chìm trong nghi ngờ
the heavy rain drowns the sound of the thunder.
Trời mưa lớn đến mức tiếng sấm bị át đi.
she drowns her sorrows in music.
Cô ấy vùi đầu vào âm nhạc để quên đi nỗi buồn.
the river drowns the valley during the flood.
Con sông nhấn chìm thung lũng trong đợt lũ.
he drowns in the details of his work.
Anh ấy chìm đắm trong chi tiết công việc của mình.
the movie drowns the audience in emotion.
Bộ phim nhấn chìm khán giả trong cảm xúc.
the noise from the crowd drowns her voice.
Tiếng ồn từ đám đông át đi giọng nói của cô ấy.
he feels like he drowns in responsibilities.
Cảm thấy như anh ấy đang chìm nghỉm trong những trách nhiệm.
the waves drowns the beach during high tide.
Những con sóng nhấn chìm bãi biển khi thủy triều dâng cao.
she drowns her fears with positive thoughts.
Cô ấy xua tan nỗi sợ hãi bằng những suy nghĩ tích cực.
the storm drowns the city in darkness.
Cơn bão nhấn chìm thành phố trong bóng tối.
drowns in sorrow
chìm trong nỗi buồn
drowns out noise
vượt qua tiếng ồn
drowns her fears
chìm trong nỗi sợ hãi của cô ấy
drowns his worries
chìm trong những lo lắng của anh ấy
love drowns pain
tình yêu nuốt chửng nỗi đau
music drowns silence
nhạc vượt qua sự im lặng
drowns in work
chìm trong công việc
drowns in thoughts
chìm trong suy nghĩ
drowns in memories
chìm trong những kỷ niệm
drowns in doubt
chìm trong nghi ngờ
the heavy rain drowns the sound of the thunder.
Trời mưa lớn đến mức tiếng sấm bị át đi.
she drowns her sorrows in music.
Cô ấy vùi đầu vào âm nhạc để quên đi nỗi buồn.
the river drowns the valley during the flood.
Con sông nhấn chìm thung lũng trong đợt lũ.
he drowns in the details of his work.
Anh ấy chìm đắm trong chi tiết công việc của mình.
the movie drowns the audience in emotion.
Bộ phim nhấn chìm khán giả trong cảm xúc.
the noise from the crowd drowns her voice.
Tiếng ồn từ đám đông át đi giọng nói của cô ấy.
he feels like he drowns in responsibilities.
Cảm thấy như anh ấy đang chìm nghỉm trong những trách nhiệm.
the waves drowns the beach during high tide.
Những con sóng nhấn chìm bãi biển khi thủy triều dâng cao.
she drowns her fears with positive thoughts.
Cô ấy xua tan nỗi sợ hãi bằng những suy nghĩ tích cực.
the storm drowns the city in darkness.
Cơn bão nhấn chìm thành phố trong bóng tối.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay