emergency rescues
cứu hộ khẩn cấp
animal rescues
cứu hộ động vật
rescue missions
các nhiệm vụ giải cứu
coastal rescues
cứu hộ ven biển
fire rescues
cứu hộ hỏa hoải
water rescues
cứu hộ dưới nước
swift rescues
cứu hộ nhanh chóng
air rescues
cứu hộ trên không
mountain rescues
cứu hộ trên núi
search rescues
cứu hộ tìm kiếm
the firefighter rescues the cat from the tree.
người lính cứu hỏa giải cứu mèo khỏi cây.
the lifeguard rescues swimmers in distress.
người cứu hộ giải cứu những người bơi đang gặp nạn.
the organization rescues animals from abusive situations.
tổ chức giải cứu động vật khỏi những tình huống bị ngược đãi.
she rescues her friend from a dangerous situation.
cô ấy giải cứu bạn bè của mình khỏi một tình huống nguy hiểm.
the rescue team rescues hikers lost in the mountains.
đội cứu hộ giải cứu những người đi bộ đường dài bị lạc trên núi.
he rescues the child from the burning building.
anh ấy giải cứu đứa trẻ khỏi tòa nhà đang cháy.
the vet rescues injured wildlife.
bác sĩ thú y giải cứu động vật hoang dã bị thương.
the coast guard rescues stranded boats.
hải quân giải cứu những chiếc thuyền bị mắc kẹt.
the charity rescues victims of human trafficking.
tổ từ thiện giải cứu các nạn nhân của buôn bán người.
she often rescues stray dogs and finds them homes.
cô ấy thường xuyên giải cứu những con chó lang thang và tìm cho chúng một nơi ở.
emergency rescues
cứu hộ khẩn cấp
animal rescues
cứu hộ động vật
rescue missions
các nhiệm vụ giải cứu
coastal rescues
cứu hộ ven biển
fire rescues
cứu hộ hỏa hoải
water rescues
cứu hộ dưới nước
swift rescues
cứu hộ nhanh chóng
air rescues
cứu hộ trên không
mountain rescues
cứu hộ trên núi
search rescues
cứu hộ tìm kiếm
the firefighter rescues the cat from the tree.
người lính cứu hỏa giải cứu mèo khỏi cây.
the lifeguard rescues swimmers in distress.
người cứu hộ giải cứu những người bơi đang gặp nạn.
the organization rescues animals from abusive situations.
tổ chức giải cứu động vật khỏi những tình huống bị ngược đãi.
she rescues her friend from a dangerous situation.
cô ấy giải cứu bạn bè của mình khỏi một tình huống nguy hiểm.
the rescue team rescues hikers lost in the mountains.
đội cứu hộ giải cứu những người đi bộ đường dài bị lạc trên núi.
he rescues the child from the burning building.
anh ấy giải cứu đứa trẻ khỏi tòa nhà đang cháy.
the vet rescues injured wildlife.
bác sĩ thú y giải cứu động vật hoang dã bị thương.
the coast guard rescues stranded boats.
hải quân giải cứu những chiếc thuyền bị mắc kẹt.
the charity rescues victims of human trafficking.
tổ từ thiện giải cứu các nạn nhân của buôn bán người.
she often rescues stray dogs and finds them homes.
cô ấy thường xuyên giải cứu những con chó lang thang và tìm cho chúng một nơi ở.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay